Tensodoz 2 - Hộp 1 vỉ x 10 viên

Tensodoz 2 - Hộp 1 vỉ x 10 viên

Mã: VD-28510-17 NSX: Chưa cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Hoạt chất
Doxazosin
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)
Hạn dùng
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)
Dạng bào chế
Viên nén

Thông tin Tensodoz 2 - Hộp 1 vỉ x 10 viên

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Tensodoz 2 Hộp 1 vỉ x 10 viên do Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam sản xuất.

Tensodoz 2 là thuốc gì?

Tensodoz 2 là thuốc điều trị các trường hợp tăng huyết áp, điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt. Thuốc có thể sử dụng đơn trị liệu hoặc phối hợp lợi tiểu thiazid, thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin, thuốc chẹn calci  trong điều trị. Thuốc Tensodoz 2 có thể gây kìm hãm sự phát triển của trẻ sơ sinh, gây chết phôi, không sử dụng cho phụ nữ có thai.

Thành phần

  •   Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat): 2mg

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: 893110325823

  • Nguồn gốc: Việt Nam

  • Tiêu chuẩn: USP 42

  • Hạn sử dụng: 36 tháng

Tensodoz 2 chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp lợi tiểu thiazid, thuốc chẹn calci, thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin, thuốc phong bế thụ thể beta- adrenegic để điều trị tăng huyết áp.

  • Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt.

Cách dùng -  Liều dùng của thuốc Tensodoz 2

  • Liều dùng:

    • Điều trị tăng huyết áp: bắt đầu với liều 1 mg. Trong 1 đến 2 tuần sau đó có thể tăng lên 2 mg. Dựa trên đáp ứng của mỗi bệnh nhân, sau mỗi 1 đến 2 tuần có thể tăng liều lên 4 mg, 8 mg, đến liều tối đa là 16 mg nếu cần thiết.

    • Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt: bắt đầu điều trị với liều 1 mg. Sau 1 đến 2 tuần điều trị, có thể tăng liên lên 4 mg, đến liều tối đa là 8 mg, dựa trên đáp ứng của mỗi bệnh nhân. Liều thông thường từ 2 đến 4 mg mỗi ngày.

    • Người già, bệnh nhân suy thận: dùng liều thông thường.

  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân phì đại lành tính tuyến tiền liệt bị mắc đồng thời các bệnh như sỏi bàng quang, nhiễm trùng đường tiết niệu mạn tính, tắc nghẽn đường niệu trên, hạ huyết áp.

  • Người bệnh từng bị hạ huyết áp thế đứng.

  • Phụ nữ đang cho con bú.

  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: đau đầu, buồn ngủ, đau bụng, tiêu chảy, ngạt mũi, đánh trống ngực.

  • Ít gặp: xuất tinh kém, liệt dương, đau thắt ngực, đau ngực, hạ huyết áp.

  • Hiếm gặp: cương đau dương vật, tiểu không tự chủ.

Thận trọng khi sử dụng

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Các sản phẩm tương tự khác

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất