Tenafathin 1000 - Cephalothin Tenamyd

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất:

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-23661-15
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Hoạt chất:
Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1000mg -
Đóng gói:
Hộp 10 lọ x 10 ống
Hạn dùng:
36 tháng
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm truyền
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Thuốc bột pha tiêm

Video

Tenafathin 1000 là thuốc dạng bột pha tiêm do Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd sản xuất và được dùng trong điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra tại nhiều cơ quan trong cơ thể theo chỉ định bác sĩ chuyên khoa. Tenafathin 1000 chứa hoạt chất Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1000mg, được dùng khá phổ biến trong bệnh viện cho những trường hợp cần khởi trị kháng sinh đường tiêm nhằm đạt nồng độ thuốc trong máu ổn định. Thuốc được bào chế dưới dạng bột pha tiêm, giúp nhân viên y tế dễ dàng điều chỉnh liều và tốc độ tiêm phù hợp với từng bệnh nhân, đặc biệt trong các tình huống nhiễm khuẩn cấp tính.

Thông tin nhanh về thuốc Tenafathin 1000

  • Nhóm thuốc: Thuốc Kháng Sinh
  • Dạng bào chế: Bột pha tiêm
  • Thành phần chính: Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1000mg
  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
  • Chỉ định: điều trị các bệnh nhiễm khuẩn.
  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:
    • Không có báo cáo
  • Dược động học:
    • Không có báo cáo

Công dụng của thuốc Tenafathin 1000

  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới.
  • Nhiễm trùng đường tiểu.
  • Nhiễm trùng ổ bụng.
  • Nhiễm trùng phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn huyết.
  • Nhiễm trùng xương khớp.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường tiêm

Liều dùng thuốc Tenafathin 1000

  • Đối với người lớn 
    • Thông thường dùng từ 1 - 2g Cefoxitin sau mỗi sáu đến tám giờ. Liều dùng nên được xác định bởi tính nhạy cảm của các sinh vật gây bệnh, mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng, và tình trạng của bệnh nhân. 
    • Với các bệnh nhân chạy thận nhân tạo, nên được dùng liều 1-2g sau mỗi lần chạy thận.
  • Đối với trẻ em
    • Trẻ em trên ba tháng tuổi dùng liều từ 80-160 mg/kg thể trọng, mỗi ngày chia làm 4 đến 6 lần. Những liều dùng cao nên được sử dụng cho các nhiễm trùng nặng hoặc nghiêm trọng. Tổng số liều dùng hàng ngày không nên vượt quá 12 gam. 
    • Ở bệnh nhân suy thận ở trẻ em, liều lượng và tần suất liều dùng nên được điều chỉnh phù hợp với các khuyến nghị cho người lớn.

Tác dụng phụ thường gặp

  • Đau cơ, mềm cơ, co cứng cơ, viêm tắc tĩnh mạch huyết khối.
  • Khó thở, ban da, nổi mề đay, đỏ, ngứa, viêm da tróc vảy, tăng bạch cầu ái toan, sốt.
  • Hạ huyết áp.
  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm đại tràng màng giả, tăng bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu, thời gian prothrombin kéo dài.
  • Vàng da, tăng Transaminase.
  • Tăng creatinin huyết tương, độc thận, viêm thận kẽ và giảm niệu.
  • Bệnh nhược cơ, suy yếu cơ, khó nhai, khó nuốt, khó thở, thay đổi thị lực.
  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:
    • Nếu có dấu hiệu bất thường sau tiêm, người bệnh cần báo ngay cho bác sĩ hoặc điều dưỡng đang theo dõi.
    • Không tự dùng thuốc khác để xử lý triệu chứng khi chưa hỏi ý kiến bác sĩ vì có thể che lấp phản ứng nguy hiểm.
    • Khi xuất hiện sốt cao, nổi mẩn toàn thân, khó thở hoặc choáng váng, cần liên hệ cơ sở y tế để được xử trí kịp thời.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người dị ứng penicillin hoặc cephalosporin.
  • Người suy gan hoặc suy thận.
  • Người rối loạn đông máu hoặc có tiền sử xuất huyết.
  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
  • Người đang điều trị kháng sinh phối hợp.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống đông như warfarin có thể làm tăng nguy cơ chảy máu khi dùng cùng cephalothin.
  • Aminoglycosid có thể tăng độc tính trên thận nếu phối hợp trong thời gian dài.
  • Probenecid làm tăng nồng độ cephalothin trong máu do giảm thải trừ qua thận.
  • Rượu có thể gây phản ứng giống disulfiram khi dùng cùng cephalothin, cần tránh hoàn toàn trong thời gian điều trị.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Tenafathin 1000 ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Tenafathin 1000 chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Thuốc cần được pha tiêm và sử dụng bởi nhân viên y tế tại cơ sở điều trị.
  • Không tiêm thuốc khi người bệnh có dấu hiệu dị ứng với kháng sinh nhóm beta-lactam.
  • Người suy thận cần được điều chỉnh liều phù hợp theo chức năng thận và hướng dẫn chuyên môn.
  • Theo dõi phản ứng tại chỗ tiêm và toàn thân trong suốt quá trình điều trị.
  • Báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện đau tại vị trí tiêm, sốt cao, hoặc biểu hiện bất thường đường tiêu hóa.

Thuốc có thể thay thế cho Tenafathin 1000

  • Q-Pem Injection 1g chứa meropenem có tác dụng kiểm soát nhiễm khuẩn nặng tương tự Tenafathin 1000 trong các trường hợp nhiễm vi khuẩn nhạy cảm cần điều trị kháng sinh đường tiêm tại cơ sở y tế. Danh mục thuốc thay thế đang được cập nhật tùy theo phác đồ và đánh giá chuyên môn của bác sĩ điều trị từng trường hợp bệnh lý khác nhau. Nếu muốn biết Q-Pem Injection 1g có phù hợp để thay thế Tenafathin 1000 trong tình huống cụ thể nào, người dùng vui lòng liên hệ Hải Đăng Pharma để được tư vấn dựa trên tình trạng thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Tenafathin 1000 cần được cân nhắc khi dùng cho phụ nữ đang mang thai hoặc cho con bú, vì bác sĩ sẽ đánh giá nguy cơ và lợi ích trước khi chỉ định thuốc.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB