Cefopefast-s 2000 Tenamyd

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2024-10-25 15:42:17

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-35453-21
Xuất xứ:
Việt Nam
Hoạt chất:
Cefoperazon + Sulbactam
Đóng gói:
Hộp 10 lọ
Hạn dùng:
36 tháng
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm truyền

Video

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Cefopefast-s 2000 Hộp 1 lọ, 10 lọ do Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd sản xuất.

Cefopefast-s 2000 là thuốc gì?

  • Cefopefast-s 2000 là thuốc có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn đường mật, hô hấp trên và dưới, da, mô mềm,…. và nhiều trường hợp nhiễm khuẩn khác. Kháng sinh Cefopefast S hàm lượng 2000mg, được bào chế thành dạng bột khô, dùng để tiêm nên cần được sử dụng bởi người có chuyên môn. Vì là kháng sinh nên người bệnh không được tự ý sử dụng thuốc, hoặc không được sử dụng quá liều thuốc Cefopefast-s 2000 khi chưa được chỉ định.

Thành phần

  • Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri): 1000mg; 
  • Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium): 1000mg.

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: VD-35453-21.
  • Nguồn gốc: Việt Nam.
  • Tiêu chuẩn: TCCS.
  • Hạn sử dụng: 24 tháng.

Cefopefast-s 2000 chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Nhiễm khuẩn đường mật
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm
  • Nhiễm khuẩn thận và đường tiết niệu
  • Nhiễm khuẩn xương khớp
  • Nhiễm khuẩn sản phụ khoa
  • Viêm vùng chậu
  • Viêm phúc mạc
  • Nhiễm khuẩn huyết
  • Bệnh lậu
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng

Cách dùng -  Liều dùng của thuốc Cefopefast-s 2000

  • Liều dùng:
    • Liều dùng thuốc cho người lớn: Dùng 1-2g mỗi 12 giờ một lần (đối với nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình) và dùng 12g/24 giờ, chia làm 2-4 liều (đối với nhiễm khuẩn nặng). Đã có báo cáo về việc dùng liều 16g/ngày tiêm truyền liên tục cho bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
    • Liều dùng cho bệnh nhân suy gan, tắc mật: không quá 4g/24 giờ
    • Liều dùng cho bệnh nhân suy gan và suy thận: 1-2 g/24 giờ
    • Liều dùng cho trẻ em: Dữ liệu an toàn cho trẻ em dưới 12 tuổi chưa được xác định.
    • Liều khuyến cáo 25-100 mg/kg, mỗi 12 giờ một lần
    • Trẻ sơ sinh: 50 mg/kg, mỗi 12 giờ một lần
    • Trẻ nhỏ: 25-50 mg/kg, cách 6-12 giờ một lần
    • Liều tối đa: 400 mg/kg/ngày, không vượt quá 6 gam mỗi ngày
  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Nổi mẩn, ngứa, mề đay, buồn nôn, nôn, nhiễm Candida miệng, tiêu chảy, viêm đại tràng giả mạc, viêm tại chỗ tiêm truyền, nhức đầu, sốt, viêm âm đạo, ban đỏ, đau bụng, táo bón, giãn mạch, khó thở, choáng váng, dị cảm, ngứa ở đường sinh dục, xáo trộn vị giác.
  • Rất hiếm: lạnh run, phản vệ & co giật..

Dùng thuốc trên một số trường hợp đặc biệt

  • Phụ nữ có thai và đang cho con bú: Tránh sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú trừ trường hợp thật sự cần thiết.
  • Người điều khiển phương tiện giao thông, lái xe, vận hành thiết bị máy móc: Thuốc có thể gây đau đầu, thận trọng khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Thận trọng khi sử dụng Cefopefast S 2g

  • Cần điều tra kỹ tiền sử dị ứng của bệnh nhân với penicillin, cephalosporin và các thuốc khác
  • Thận trọng khi dùng thuốc với bệnh nhân dị ứng với kháng sinh nhóm beta lactam.
  • Sử dụng thuốc dài ngày có thể làm phát triển quá mức các chủng vi khuẩn không nhạy cảm. Cần theo dõi bệnh nhân cẩn thận trong quá trình điều trị. Ngừng sử dụng thuốc ngay khi bệnh nhân bị bội nhiễm.
  • Viêm đại tràng màng giả có thể xuất hiện khi dùng thuốc.
  • Cần theo dõi thời gian prothrombin ở người có nguy cơ giảm prothrombin huyết thanh.
  • Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân mắc bệnh gan, tắc mật, và người suy cả gan và thận.

Tương tác

  • Thuốc cephem, thuốc lợi tiểu: Tăng rối loạn chức năng thận, cần theo dõi chức năng thận.
  • Aminoglycosid: Tăng nguy cơ độc với thận.
  • Wafarinm heparin: Tăng tác dụng giảm prothrombin huyết của cefoperazon.

Sản phẩm thay thế

  • Ngoài thuốc Cefopefast-S 2000, thì Hải Đăng còn có sản phẩm khác tương tự như Sulraapix 1,5g.

Nguồn: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index


Câu hỏi thường gặp

Thuốc Cefopefast-S 2000 tại Hải Đăng đang có giá khoảng 250.000vnđ. Giá này không cố định mà có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để biết giá chính xác nhất, bạn hãy liên hệ tới Hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388.

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB