Clotral 500mg - Cloxacilin Imexpharm

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-01-24 10:45:49

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-35628-22
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Đóng gói:
Hộp 01 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 02 túi nhôm x 05 vỉ x 10 viên
Hạn dùng:
24 tháng
Dạng bào chế:
Viên nang

Video

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Clotral 500mg đóng hộp 01 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 02 túi nhôm x 05 vỉ x 10 viên do Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm sản xuất.

Clotral 500mg là thuốc gì?

  • Clotral 500mg là một sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm, sản xuất tại Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc. Thuốc này chứa hoạt chất chính là Cloxacillin dưới dạng natri Cloxacillin, một loại kháng sinh thuộc nhóm penicillin chống lại penicillinase.

Thành phần:

  • Cloxacillin   500mg

Thông tin thêm:

  • Số đăng ký: VD-35628-22
  • Nguồn gốc: Việt Nam
  • Tiêu chuẩn: NSX
  • Hạn sử dụng: 24 tháng.

Clotral 500mg chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Nhiễm khuẩn xương khớp: Điều trị các bệnh liên quan đến nhiễm khuẩn trong xương và khớp.
  • Nhiễm khuẩn huyết: Dùng cho các trường hợp nhiễm trùng huyết tương do Staphylococcus.
  • Viêm nội tâm mạc: Điều trị viêm lớp nội mạc của tim.
  • Viêm phúc mạc: Đối phó với các tình trạng viêm của màng bụng.
  • Viêm phổi: Sử dụng trong trường hợp nhiễm khuẩn đường hô hấp dẫn đến viêm phổi.
  • Nhiễm khuẩn da: Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn trên da do vi khuẩn nhạy cảm gây ra.
  • Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật: Dùng để phòng ngừa nhiễm trùng sau các thủ thuật phẫu thuật.

Cách dùng -  Liều dùng của thuốc Clotral 500mg

  • Cách dùng: 
    • Thuốc dùng đường uống
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Liều uống thông thường: Uống 250-500 mg mỗi lần, 4 lần mỗi ngày.
      • Liều tiêm: Tiêm 1-2 g mỗi 6 giờ. Trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng như viêm màng não hoặc viêm nội tâm mạc, liều có thể tăng lên 2 g mỗi 4 giờ.
      • Đặc biệt đối với các nhiễm khuẩn da và mô liên kết: Có thể tiêm 250-500 mg mỗi 6 giờ hoặc tiêm tĩnh mạch chậm 250-500 mg trong 3-4 phút, 3-4 lần mỗi ngày.
      • Xông khí dung: Sử dụng bột cloxacillin 125-250 mg hòa trong 3 ml nước cất vô khuẩn, xông 4 lần/ngày.
      • Thời gian điều trị: Phụ thuộc vào loại và mức độ nghiêm trọng của nhiễm khuẩn, thường kéo dài ít nhất 14 ngày và có thể lâu hơn đối với các bệnh nặng hơn như viêm tủy xương.
    • Trẻ em:
      • Sơ sinh dưới 7 ngày tuổi hoặc cân nặng dưới 2 kg: 25 mg/kg mỗi 12 giờ, uống hoặc tiêm tĩnh mạch.
      • Trẻ từ 7 đến 28 ngày tuổi, cân nặng dưới 2 kg: 25 mg/kg mỗi 8 giờ, uống hoặc tiêm tĩnh mạch.
      • Trẻ từ 7 đến 28 ngày tuổi, cân nặng từ 2 kg trở lên: 25 mg/kg mỗi 6 giờ, uống hoặc tiêm tĩnh mạch.
      • Trẻ từ 1 tháng tuổi trở lên, cân nặng dưới 20 kg: 50-100 mg/kg/ngày chia 4 lần, có thể tiêm tĩnh mạch hoặc bắp.
      • Đối với nhiễm khuẩn nặng ở trẻ em: Liều có thể tăng lên tới 200 mg/kg/ngày.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

Tác dụng phụ

  • Thường gặp:
    • Tiêu hóa: Có thể gây ra buồn nôn hoặc ỉa chảy.
    • Da: Xuất hiện phát ban trên da.
    • Khác: Việc tiêm tĩnh mạch có thể dẫn đến viêm tĩnh mạch huyết khối.
  • Ít gặp:
    • Da: Hiện tượng mày đay có thể xảy ra.
    • Máu: Có thể gặp tình trạng tăng bạch cầu ưa eosin.
  • Hiếm gặp:
    • Toàn thân: Sốc phản vệ là một phản ứng nghiêm trọng nhưng rất hiếm gặp.
    • Máu: Mất bạch cầu hạt và giảm bạch cầu là các biến chứng nghiêm trọng liên quan đến máu.
    • Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc có thể phát triển do sự tác động của thuốc đối với hệ tiêu hóa.
    • Gan: Viêm gan và vàng da ứ mật là các vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến gan.
    • Tiết niệu - sinh dục: Rối loạn chức năng thận, có thể kèm theo tăng creatinin huyết thanh, là tác dụng phụ ảnh hưởng đến hệ tiết niệu.

Dùng thuốc trên một số trường hợp đặc biệt

  • Phụ nữ có thai: Sử dụng Clotral 500mg trong thai kỳ yêu cầu sự cân nhắc kỹ lưỡng. Thuốc chỉ nên được dùng khi lợi ích dự kiến cho người mẹ vượt trội hơn nguy cơ đối với thai nhi. Không có đủ dữ liệu về tác động của cloxacillin đối với phụ nữ có thai, do đó, cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Cloxacillin có thể bài tiết vào sữa mẹ, có khả năng ảnh hưởng đến trẻ sơ sinh. Phụ nữ đang cho con bú cần thận trọng khi sử dụng Clotral 500mg, và chỉ nên dùng thuốc này dưới sự chỉ dẫn của bác sĩ, đặc biệt nếu trẻ bị dị ứng với penicillin.
  • Người điều khiển phương tiện giao thông và lái xe: Không có báo cáo cho thấy cloxacillin ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Tuy nhiên, nếu người dùng cảm thấy chóng mặt hoặc mệt mỏi sau khi sử dụng Clotral 500mg, họ nên tránh thực hiện các hoạt động đòi hỏi sự tập trung cao như lái xe hoặc vận hành thiết bị máy móc cho đến khi hiểu rõ các tác dụng của thuốc đối với cơ thể mình.

Thận trọng khi sử dụng Clotral 500mg

  • Dị ứng Penicillin: Người bệnh có tiền sử dị ứng với penicillin cần thận trọng khi sử dụng Clotral 500mg, vì thuốc có thể gây ra phản ứng dị ứng nghiêm trọng.
  • Sử dụng kéo dài: Khi dùng thuốc trong thời gian dài, bệnh nhân cần theo dõi chức năng gan và thận định kỳ, vì cloxacillin có thể ảnh hưởng đến các cơ quan này.
  • Tương tác thuốc: Clotral 500mg không nên được dùng chung với các loại thuốc như aminoglycosides hay chất chống đông máu do nguy cơ tương tác cao, làm thay đổi hiệu quả của thuốc hoặc tăng nguy cơ phát triển tác dụng phụ.
  • Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Cần cân nhắc kỹ lưỡng lợi ích và rủi ro khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú vì cloxacillin có thể qua được nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ.
  • Quản lý phản ứng phụ: Người bệnh cần theo dõi các triệu chứng của phản ứng phụ như tiêu chảy, phát ban da, hoặc các dấu hiệu của viêm gan và báo cáo ngay cho bác sĩ nếu những triệu chứng này xuất hiện.

Tương tác/tương kỵ

  • Aminoglycosides và các kháng sinh beta-lactam: Không nên trộn Clotral với các kháng sinh thuộc nhóm aminoglycoside hoặc các kháng sinh beta-lactam khác vì chúng có thể làm mất tác dụng của nhau khi pha trộn trong cùng một dung dịch. Nếu cần thiết phải sử dụng phối hợp, các thuốc này phải được tiêm tại hai vị trí khác nhau và cách nhau ít nhất một giờ.
  • Tetracycline, Erythromycin và Polymyxin B sulfate: Clotral có tương kỵ với các thuốc này. Sự hiện diện của tetracycline, erythromycin hoặc polymyxin B sulfate có thể làm giảm hiệu quả của cloxacillin, do đó cần tránh sử dụng đồng thời các thuốc này.

Sản phẩm thay thế

  • Hiện nay, thông tin về các sản phẩm có tác dụng tương tự Clotral 500mg đang được cập nhật. Clotral 500mg là thuốc có chứa hoạt chất cloxacillin, sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn Staphylococcus sinh penicillinase. Để biết các sản phẩm có thể thay thế phù hợp, khách hàng nên liên hệ với Nhà thuốc Hải Đăng để nhận được thông tin tư vấn chính xác và cập nhật nhất.

Câu hỏi thường gặp

Giá của Clotral 500mg có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm và nhà phân phối. Để biết thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn có thể liên hệ Nhà thuốc Hải Đăng qua số hotline 0971.899.466 hoặc Zalo 090.179.6388 để được hỗ trợ.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB