Aucardil 6,25 - Carvedilol Agimexpharm

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-08-18 10:17:33

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén bao phim

Video

Aucardil 6,25 là thuốc kê đơn do Agimexpharm sản xuất, chứa carvedilol thuộc nhóm chẹn beta không chọn lọc kết hợp đặc tính đối kháng thụ thể alpha-1. Thuốc được chỉ định điều trị tăng huyết áp và có thể phối hợp trong phác đồ suy tim sung huyết nhằm hỗ trợ kiểm soát những biểu hiện tim mạch liên quan. Carvedilol vừa góp phần giảm sức cản mạch ngoại biên vừa làm nhịp tim giảm vừa phải, qua đó hỗ trợ kiểm soát huyết áp và hoạt động tim. Aucardil 6,25 được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, thuận tiện cho việc sử dụng đường uống và phù hợp với những phác đồ cần điều chỉnh liều carvedilol. Người bệnh cần dùng thuốc theo đơn

Thông tin nhanh về thuốc Aucardil 6,25 

  • Nhóm thuốc: Thuốc Huyết Áp

  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim

  • Thành phần chính: Carvedilol 6.25mg

  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

  • Chỉ định: điều trị tăng huyết áp

  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:

    • Carvedilol ức chế thụ thể beta-adrenergic và alpha-1, nhờ đó làm giảm kích thích tim đồng thời góp phần giãn các mạch máu ngoại biên.

    • Tác động giãn mạch giúp giảm sức cản ngoại biên, trong khi khả năng chẹn beta hỗ trợ kiểm soát nhịp tim và huyết áp.

    • Carvedilol làm giảm gánh nặng hoạt động của tim, nhờ đó được sử dụng trong tăng huyết áp, suy tim và một số bệnh tim mạch khác.

  • Dược động học:

    • Hấp thu: Carvedilol được hấp thu nhanh sau khi uống, nhưng chuyển hóa bước đầu tại gan khiến sinh khả dụng tuyệt đối chỉ đạt khoảng 25–35%.

    • Phân bố: Carvedilol phân bố rộng trong cơ thể và liên kết với protein huyết tương trên 98%, chủ yếu gắn với albumin sau khi vào tuần hoàn.

    • Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa mạnh tại gan, chủ yếu thông qua quá trình oxy hóa và liên hợp, với sự tham gia của nhiều enzym cytochrome P450.

    • Thải trừ: Carvedilol được đào thải chủ yếu qua mật vào phân dưới dạng chất chuyển hóa, còn thời gian bán thải thường khoảng bảy đến mười giờ.

Công dụng của thuốc Aucardil 6,25 

  • Điều trị tăng huyết áp.

  • Sử dụng phối hợp trong điều trị suy tim sung huyết có triệu chứng nhằm làm giảm tỷ lệ mắc bệnh và cải thiện chất lượng sống của người bệnh.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường uống

Liều dùng thuốc  Aucardil 6,25 

  • Điều trị tăng huyết áp

    • Người lớn

      • Liều khởi đầu khuyến cáo: 12,5 mg x 1 lần/ngày trong 2 ngày đầu.

      • Sau đó: 25 mg x 1 lần/ngày.

      • Nếu cần thiết, có thể tăng liều tối đa hàng ngày lên 50 mg, dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần.

      • Việc tăng liều nên được thực hiện cách nhau ít nhất 2 tuần.

    • Người cao tuổi

      • Liều khởi đầu khuyến cáo: 12,5 mg/ngày.

      • Nếu đáp ứng không đầy đủ, có thể tăng liều tối đa hàng ngày lên 50 mg, dùng 1 lần hoặc chia làm 2 lần.

  • Điều trị suy tim sung huyết có triệu chứng

    • Liều dùng cần được cá thể hóa cho từng bệnh nhân và phải được theo dõi trong suốt quá trình tăng liều.

    • Đối với bệnh nhân đang sử dụng thuốc lợi tiểu và/hoặc Digoxin và/hoặc thuốc ức chế men chuyển (ACEi), cần ổn định liều các thuốc này trước khi bắt đầu điều trị bằng carvedilol.

    • Người lớn và người cao tuổi

      • Liều khởi đầu: 3,125 mg x 2 lần/ngày trong 2 tuần.

Tác dụng phụ

  • Rất thường gặp

    • Chóng mặt, đau đầu.

    • Suy tim.

    • Hạ huyết áp.

    • Suy nhược hoặc mệt mỏi.

  • Thường gặp

    • Viêm phổi, viêm phế quản, nhiễm trùng đường hô hấp trên, nhiễm trùng đường tiết niệu.

    • Thiếu máu.

    • Tăng cân, tăng cholesterol huyết, rối loạn kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường.

    • Trầm cảm hoặc tâm trạng buồn chán.

    • Giảm thị lực, giảm tiết nước mắt, kích ứng mắt.

    • Nhịp tim chậm, phù, tăng thể tích tuần hoàn, quá tải tuần hoàn.

    • Hạ huyết áp tư thế, rối loạn tuần hoàn ngoại biên, lạnh đầu chi.

    • Khó thở hoặc phù phổi.

    • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, đau bụng.

    • Đau tứ chi.

    • Suy thận hoặc rối loạn chức năng thận ở bệnh nhân có bệnh lý mạch máu hoặc suy thận từ trước.

    • Đau và phù tại vị trí dùng thuốc.

  • Ít gặp

    • Rối loạn giấc ngủ hoặc lú lẫn.

    • Ngất, tiền ngất, dị cảm.

    • Block nhĩ thất hoặc đau thắt ngực.

    • Táo bón.

    • Phát ban da, viêm da, mày đay, ngứa, vảy nến, tăng tiết mồ hôi.

    • Rối loạn cương dương.

  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:

    • Người bệnh nên thông báo sớm cho bác sĩ khi gặp chóng mặt, mệt mỏi, nhịp tim chậm hoặc những biểu hiện bất thường khác trong quá trình điều trị.

    • Trường hợp xuất hiện khó thở, ngất, tụt huyết áp rõ rệt hoặc phản ứng quá mẫn, người bệnh cần liên hệ ngay với cơ sở y tế.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người cao tuổi.

  • Người mắc bệnh đái tháo đường.

  • Người có bệnh mạch máu ngoại biên.

  • Người suy giảm chức năng thận.

  • Người có bệnh phế quản mạn tính.

  • Người mắc bệnh tuyến giáp.

  • Người chuẩn bị phẫu thuật.

  • Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Amiodarone: Thuốc này có thể làm tăng nồng độ carvedilol, từ đó khiến nhịp tim chậm hơn hoặc ảnh hưởng đến dẫn truyền trong tim.

  • Verapamil, diltiazem: Khi phối hợp với carvedilol, các thuốc này có thể tác động thêm lên huyết áp và dẫn truyền tim, cần được theo dõi.

  • Insulin, thuốc hạ đường huyết: Carvedilol có thể tăng tác dụng hạ glucose và che lấp một số dấu hiệu cảnh báo hạ đường huyết ở người bệnh.

  • Rifampicin: Thuốc này thúc đẩy chuyển hóa carvedilol và có thể làm nồng độ hoạt chất trong huyết tương giảm đáng kể khi sử dụng đồng thời.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Aucardil 6,25 ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Aucardil 6,25 chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Trong giai đoạn tăng liều, người bệnh cần theo dõi huyết áp và nhịp tim vì carvedilol có thể gây chóng mặt hoặc hạ huyết áp tư thế.

  • Người mắc đái tháo đường cần kiểm tra glucose thường xuyên, bởi carvedilol có thể che lấp nhịp tim nhanh liên quan đến tình trạng hạ đường huyết.

  • Người có suy tim cần theo dõi cân nặng và tình trạng giữ nước, đặc biệt trong giai đoạn bắt đầu điều trị hoặc điều chỉnh liều carvedilol.

  • Người có bệnh phế quản co thắt cần thông báo với bác sĩ trước điều trị, bởi thuốc chẹn beta có khả năng làm triệu chứng hô hấp nặng hơn.

Thuốc có thể thay thế cho Aucardil 6,25 

  • Karvidil 6,25mg là thuốc dạng viên nén của Grindeks, chứa carvedilol với hàm lượng tương đương Aucardil 6,25 và sử dụng bằng đường uống. Vì cùng hoạt chất và hàm lượng, Karvidil 6,25mg có thể được bác sĩ cân nhắc khi cần thuốc thay thế phù hợp. Người bệnh không nên tự chuyển đổi giữa hai sản phẩm khi chưa được bác sĩ hướng dẫn.


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB