Laxtenapi - Bilastine 2,5mg Apimed

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-08-14 17:22:41

Thông tin dược phẩm

Xuất xứ:
Việt Nam
Đóng gói:
Hộp 10 ống x 4ml Hộp 10 ống x 8ml
Dạng bào chế:
Dung dịch uống
Dạng bào chế:
Dung dịch uống

Video

Laxtenapi là thuốc kê đơn của Apimed chứa bilastine 2,5mg/ml, được sử dụng kiểm soát triệu chứng viêm mũi dị ứng và mày đay. Thuốc giúp giảm những biểu hiện thường gặp như hắt hơi, chảy mũi, ngứa mũi, ngứa mắt hoặc nổi mẩn liên quan phản ứng dị ứng. Laxtenapi được bào chế dạng dung dịch uống, thuận tiện cho trẻ cần sử dụng liều bilastine phù hợp theo độ tuổi và cân nặng được chỉ định. Người dùng cần uống thuốc khi bụng rỗng, cách bữa ăn hoặc nước trái cây theo thời gian hướng dẫn để tránh làm giảm hấp thu bilastine. 

Thông tin nhanh về thuốc Laxtenapi 

  • Nhóm thuốc: Thuốc Dị Ứng

  • Dạng bào chế: Dung dịch uống

  • Thành phần chính: Bilastine 2,5mg

  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed

  • Chỉ định: điều trị viêm mũi dị ứng và nổi mày đay

  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:

    • Bilastine đối kháng chọn lọc thụ thể histamin H1 ngoại biên, qua đó hạn chế phản ứng dị ứng do histamin gây ra trong cơ thể.

    • Hoạt chất giúp giảm hắt hơi, chảy mũi, ngứa mũi, nghẹt mũi cùng các biểu hiện khó chịu tại mắt.

    • Bilastine hạn chế phản ứng sẩn phù và đỏ da do histamin, từ đó hỗ trợ kiểm soát triệu chứng ngứa và mày đay.

  • Dược động học:

    • Hấp thu: Bilastine được hấp thu nhanh sau khi uống, đạt nồng độ huyết tương cao nhất khoảng 1,3 giờ và có sinh khả dụng khoảng 61%.

    • Phân bố: Ở liều điều trị, khoảng 84–90% bilastine liên kết với protein huyết tương, đồng thời hoạt chất là cơ chất của P-gp và OATP.

    • Chuyển hóa: Bilastine hầu như không được chuyển hóa trong cơ thể và không ghi nhận tác động cảm ứng hoặc ức chế các isoenzym CYP450.

    • Thải trừ: Bilastine được đào thải chủ yếu dưới dạng nguyên vẹn qua phân và nước tiểu, với thời gian bán thải trung bình khoảng 14,5 giờ.

Công dụng của thuốc Laxtenapi 

  • Thuốc Laxtenapi 2,5 mg/ml được chỉ định cho trẻ em từ 2 tuổi trở lên có trọng lượng cơ thể từ 15 kg, để điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (theo mùa và quanh năm) và mày đay.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường uống

Liều dùng thuốc  Laxtenapi 

  • Trẻ 2-11 tuổi (≥ 15 kg): uống 10 mg (1 ống 4 ml) mỗi ngày 1 lần.

  • Trẻ em ≥ 12 tuổi và người lớn: dùng 20 mg (1 ống 8 ml) mỗi ngày 1 lần.

  • Thời gian điều trị:

    • Viêm mũi dị ứng theo mùa: dùng khi còn triệu chứng và có thể ngừng khi triệu chứng hết.

    • Viêm mũi dị ứng mạn tính: dùng liên tục trong thời gian còn tiếp xúc dị nguyên.

    • Mày đay: thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng và diễn tiến bệnh.

  • Đối tượng đặc biệt:

    • Suy thận: người lớn không cần chỉnh liều.

    • Suy gan: không cần điều chỉnh liều do thuốc ít bị chuyển hóa ở gan.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: Đau đầu, buồn ngủ có thể xuất hiện ở một số người trong thời gian sử dụng thuốc chứa bilastine.

  • Ít gặp: Chóng mặt, mệt mỏi, đau bụng, buồn nôn, khó tiêu, khô miệng hoặc cảm giác khó chịu tại dạ dày.

  • Ít gặp khác: Người dùng có thể gặp ù tai, tăng cảm giác thèm ăn, lo âu, khó ngủ hoặc thay đổi một số chỉ số xét nghiệm.

  • Chưa rõ tần suất: Một số trường hợp có thể xuất hiện đánh trống ngực, nhịp tim nhanh hoặc phản ứng quá mẫn như khó thở và phù mạch.

  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:

    • Người dùng cần thông báo cho bác sĩ khi xuất hiện biểu hiện bất thường trong thời gian dùng Laxtenapi để được đánh giá và hướng dẫn xử trí.

    • Người bệnh cần tìm hỗ trợ y tế sớm nếu gặp khó thở, phù mạch, phản ứng dị ứng lan rộng hoặc triệu chứng nghiêm trọng khác.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người có khoảng QT kéo dài.

  • Người bị hạ kali, magie hoặc calci máu.

  • Người có nhịp tim chậm đáng kể.

  • Người đang dùng thuốc kéo dài khoảng QT.

  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Erythromycin: Phối hợp erythromycin có thể làm tăng mức phơi nhiễm bilastine, vì vậy người bệnh cần thông báo thuốc đang sử dụng cho bác sĩ.

  • Cyclosporin: Cyclosporin có khả năng làm tăng nồng độ bilastine do tác động lên P-gp, đặc biệt cần lưu ý ở người suy thận.

  • Diltiazem: Việc dùng cùng diltiazem có thể làm tăng nồng độ đỉnh bilastine khoảng 50% do tương tác với chất vận chuyển ở ruột.

  • Ritonavir, rifampicin: Những thuốc tác động OATP1A2 có khả năng làm giảm nồng độ bilastine trong huyết tương khi được sử dụng đồng thời.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Laxtenapi ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Laxtenapi chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Người có nguy cơ kéo dài khoảng QT cần được bác sĩ đánh giá trước khi dùng, đặc biệt khi đang mắc rối loạn nhịp tim.

  • Người đang dùng thuốc có khả năng kéo dài QT cần thông báo cho bác sĩ để hạn chế nguy cơ xuất hiện rối loạn nhịp nghiêm trọng.

  • Phụ nữ mang thai nên tránh dùng bilastine nếu không thực sự cần thiết vì dữ liệu sử dụng thuốc trong thai kỳ còn hạn chế.

  • Người đang cho con bú cần trao đổi với bác sĩ để cân nhắc giữa việc tiếp tục cho bú và nhu cầu điều trị bilastine.

  • Người cảm thấy buồn ngủ hoặc chóng mặt sau khi uống thuốc nên tránh lái xe cho đến khi biết rõ phản ứng của cơ thể.

Thuốc có thể thay thế cho Laxtenapi 

  • Bilantihis 10 DT chứa bilastine, có tác dụng tương tự Laxtenapi trong kiểm soát viêm mũi dị ứng và triệu chứng mày đay ở đối tượng phù hợp. Thông tin sản phẩm thay thế hiện đang được cập nhật, người bệnh có thể liên hệ Hải Đăng Pharma để được tư vấn lựa chọn phù hợp trước khi đổi thuốc.


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB