Nikoramyl 10 - Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nikoramyl 10 - Hộp 3 vỉ x 10 viên

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn dùng
24 tháng
Dạng bào chế
Viên nang cứng

Thông tin Nikoramyl 10 - Hộp 3 vỉ x 10 viên

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Nikoramyl 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên do Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây sản xuất.

Nikoramyl 10 là thuốc gì?

Nikoramyl 10 là thuốc được dùng để ngăn ngừa và điều trị cơn đau thắt ngực ổn định, làm giảm hội chứng mạch vành cấp. Thuốc được bào chế dạng viên nang cứng có màu trắng và màu tím Thuốc Nikoramyl 10 được Bộ y tế chứng nhận sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở, có số đăng ký VD-34178-20. Không sử dụng đồng thời thuốc với thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giãn mạch, rượu làm tăng tác dụng giảm huyết áp.

Thành phần

  • Nicorandil 10 mg  

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: VD-34178-20

  • Nguồn gốc: Việt Nam

  • Tiêu chuẩn: TCCS

  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Nikoramyl 10 chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Thuốc được dùng với mục đích ngăn ngừa và điều trị cơn đau thắt ngực ổn định, kể cả giảm hội chứng mạch vành cấp ở những bệnh nhân có nguy cơ cao.

Cách dùng -  Liều dùng của thuốc Nikoramyl 10

  • Liều dùng:

    • Liều khởi đầu: 2 viên/lần x 2 lần/ngày hoặc 1 viên x 2 lần/ngày ở đối tượng dễ bị đau đầu.

    • Liều duy trì: 10-20 mg/lần x 2 lần/ngày.

  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Sốc (kể cả sốc tim), suy tim trái (áp lực đổ đầy thấp cùng với bù trừ kém).

  • Phù phổi cấp, hạ huyết áp nặng, thể tích tuần hoàn giảm.

  • Loét niêm mạc mắt, loét đường tiêu hóa.

  • Tăng K+ máu.

  • Giảm G6PD.

  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: Đau đầu, giãn mạch dưới da, đỏ mặt, buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi.

  • Hiếm gặp: Loét miệng, đau cơ, ban đỏ da. Trong đó loét miệng, áp tơ xuất hiện muộn và hay gặp hơn khi sử dụng liều cao.

  • Rất hiếm gặp: rối loạn chức năng gan, phù mạch, Ở liều cao còn gặp triệu chứng tăng nhịp tim, giảm huyết áp.

Thận trọng khi sử dụng

  • Giảm huyết áp, nhồi máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền nhĩ thất.

  • Bệnh van tim có rối loạn huyết động.

  • Đang sử dụng dẫn xuất Nitrat khác.

  • Bệnh gan nặng.

  • Chảy máu não hoặc gần đây chấn thương sọ não.

  • Phẫu thuật tim phổi do nguy cơ mạch ngoại vi giãn nghiêm trọng.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất