Elitan 10mg/2ml - Metoclopramide Medochemie

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2025-12-25 22:00:52

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-19239-15
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Cộng hòa Síp
Đóng gói:
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Hạn dùng:
60 tháng
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm/truyền
Xuất xứ:
Cyprus
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

Video

Elitan 10mg/2ml là thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, do Medochemie LTD - Ampoule Injectable Facility sản xuất, chứa hoạt chất Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml, dùng trong các trường hợp buồn nôn và nôn ở người lớn hoặc trẻ em theo chỉ định y tế. Sản phẩm được ứng dụng để dự phòng buồn nôn sau phẫu thuật, sau xạ trị hoặc trong điều trị triệu chứng buồn nôn liên quan tới nhiều nguyên nhân khác nhau, giúp cải thiện cảm giác khó chịu ở đường tiêu hóa. Các đối tượng thường dùng thuốc này gồm bệnh nhân sau can thiệp ngoại khoa, người đang hóa trị, hoặc những trường hợp cần kiểm soát triệu chứng nôn nặng do bệnh lý đường tiêu hóa. Khi sử dụng, cần tuân theo hướng dẫn của bác sĩ và thông báo mọi phản ứng không mong muốn để quản lý điều trị phù hợp.

Thông tin nhanh về thuốc Elitan 10mg/2ml

  • Nhóm thuốc: Thuốc Chống Nôn
  • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
  • Thành phần chính: Metoclopramide hydrochloride 10mg/2ml
  • Nhà sản xuất: Medochemie LTD - Ampoule Injectable Facility
  • Chỉ định: điều trị dự phòng nôn và buồn nôn hậu phẫu
  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:
    • Ức chế thụ thể dopamine D2 tại trung tâm nôn ở hành não, giúp kiểm soát phản xạ nôn gây ra bởi kích thích thần kinh trung ương.
    • Kích thích nhu động ống tiêu hóa phần trên, tăng co bóp cơ dạ dày, hỗ trợ làm rỗng dạ dày nhanh hơn mà không làm tăng tiết acid.
    • Làm tăng trương lực cơ vòng thực quản dưới, giúp giảm triệu chứng trào ngược dạ dày thực quản do yếu cơ vòng.
    • Ảnh hưởng đến thời gian vận chuyển thức ăn qua ruột, có lợi trong các rối loạn tiêu hóa liên quan đến chậm nhu động.
  • Dược động học:
    • Hấp thu: Sau tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, metoclopramide được hấp thu nhanh vào tuần hoàn, cho tác dụng nhanh hơn dạng uống.
    • Phân bố: Phân bố rộng khắp mô, với thể tích phân bố vừa phải, đi qua hàng rào máu não và nhau thai, bài tiết một phần vào sữa mẹ.
    • Chuyển hóa: Một phần được chuyển hóa tại gan thông qua các enzyme gan, tạo thành các chất chuyển hóa không hoạt tính.
    • Thải trừ: Thải chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chưa chuyển hóa và dạng chuyển hóa; thời gian bán thải khoảng 5–6 giờ ở người trưởng thành khỏe mạnh.

Công dụng của thuốc Elitan 10mg/2ml

  • Người lớn
    • Dự phòng nôn và buồn nôn sau phẫu thuật, do xạ trị.
    • Điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn
  • Trẻ từ 1-18 tuổi
    • Dự phòng nôn và buồn nôn do hóa trị nhưng xuất hiện muộn (sự lựa chọng hàng hai)
    • Điều trị nôn và buồn nôn sau phẫu thuật (sự lựa chọn hàng hai)

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

Liều dùng thuốc Elitan 10mg/2ml

  • Người lớn
    • Dự phòng nôn và buồn nôn hậu phẫu: liều 10 mg
    • Dự phòng nôn và buồn nôn do xạ trị liều 10 mg X tối đa 3 lần/ngày
    • Điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn liều 10 mg X tối đa 3 lần/ngày
    • Liều tối đa nên dùng: ngày 30mg hoặc 0,5 mg/kg/ngày
    • Thời gian điều trị: ban đầu có thể dùng đường tiêm, sau đó có thể dùng đường uống hoặc đường trực tràng
  • Trẻ em từ 1-18 tuổi
  • Với tất cả các chỉ định
    • Liều 0,l-0,15mg/kg X tối đa 3 lần/ngày
    • dùng đường tĩnh mạch
    • Liều tối đa: tính theo cân nặng là 0,5mg/kg/ngày
  • Đối tượng đặc biệt
    • Người già: nên cân nhắc giảm liều phụ thuộc chức năng gan thận và thể trạng.
    • Suy thận giai đoạn cuối: giảm liều hàng ngày xuống 75%.
    • Suy thận nặng hoặc trung bình: giảm liều dùng xuống 50%
    • Suy gan nặng: giảm liều dùng xuống 50%
    • Trẻ em: Chống chỉ định metoclopramid cho trẻ < 1 tuổi

Tác dụng phụ thường gặp

  • Thường gặp: tiêu chảy, rối loạn ngoại tháp, parkinson, suy nhược, trầm cảm, lú lẫn, chứng đứng ngồi không yên,...
  • Ít gặp: nhịp tim chậm, tăng prolactin huyết, tăng mẫn cảm, loạn trương lực cơ,...
  • Hiếm gặp: co giật, tiết nhiều sữa, …
  • Không rõ: ngừng tim, block nhĩ thất, vú to ở nam, phản ứng phản vệ, rối loạn vận động,...
  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:
    • Ngưng sử dụng thuốc ngay khi phát hiện dấu hiệu bất thường liên quan đến thần kinh, tiêu hóa hoặc các phản ứng dị ứng ngoài da.
    • Thông báo cho bác sĩ hoặc nhân viên y tế về mọi biểu hiện khác lạ để được đánh giá và chỉ định xử trí phù hợp với tình trạng cụ thể.
    • Tránh tự ý tiếp tục dùng thuốc khi chưa có đánh giá chuyên môn, đặc biệt nếu có triệu chứng như co giật, run tay hoặc rối loạn vận động.
    • Ghi nhận rõ thời điểm phát sinh triệu chứng để bác sĩ có cơ sở theo dõi và điều chỉnh phác đồ nếu cần thiết.

Đối tượng cần thận trọng

  • Trẻ em dưới 1 tuổi
  • Người cao tuổi có nguy cơ rối loạn vận động
  • Bệnh nhân động kinh hoặc có tiền sử co giật
  • Người đang dùng thuốc ức chế thần kinh trung ương
  • Người có tiền sử hội chứng ngoại tháp hoặc Parkinson
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu hoặc cho con bú
  • Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nặng

Tương tác thuốc

  • Levodopa: Giảm tác dụng điều trị của cả hai thuốc do đối kháng cơ chế hoạt động tại hệ thần kinh trung ương.
  • Thuốc an thần (phenothiazine, haloperidol): Tăng nguy cơ xuất hiện rối loạn vận động không kiểm soát, đặc biệt ở bệnh nhân lớn tuổi.
  • Thuốc ức chế thần kinh trung ương: Làm tăng tác dụng an thần và nguy cơ rối loạn tâm thần nếu dùng đồng thời.
  • Cyclosporine: Có thể làm tăng nồng độ cyclosporine trong máu, gây nguy cơ độc tính trên gan hoặc thận nếu không kiểm soát liều.
  • Digoxin: Làm thay đổi tốc độ hấp thu của digoxin, ảnh hưởng đến tác dụng điều trị nếu không giám sát cẩn thận.
  • Alcohol: Làm tăng tác dụng ức chế thần kinh, gây nguy cơ buồn ngủ sâu và phản xạ chậm.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Elitan 10mg/2ml ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Elitan 10mg/2ml chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Không tự ý sử dụng kéo dài hơn thời gian được chỉ định để tránh rối loạn vận động hoặc ảnh hưởng thần kinh không hồi phục.
  • Theo dõi triệu chứng bất thường sau tiêm, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc bệnh nhân đang điều trị tâm thần kinh phối hợp.
  • Tránh dùng đồng thời với thuốc gây buồn ngủ hoặc rối loạn thần kinh nếu chưa có ý kiến từ bác sĩ điều trị.
  • Không sử dụng Elitan 10mg/2ml trong giai đoạn đầu thai kỳ trừ khi có chỉ định đặc biệt từ chuyên gia y tế.
  • Đối với bệnh nhân có tiền sử suy gan hoặc thận, cần điều chỉnh liều phù hợp để tránh tích lũy thuốc trong cơ thể.

Thuốc có thể thay thế cho Elitan 10mg/2ml

  • Một số sản phẩm khác có thể thay thế cho Elitan 10mg/2ml trong kiểm soát triệu chứng buồn nôn, nôn, bao gồm Broma Tab 10mg với hoạt chất domperidone, thuộc nhóm thuốc điều trị rối loạn tiêu hóa có cơ chế tương tự metoclopramide. Tuy có khác biệt về hoạt chất, nhưng Broma Tab 10mg cũng hỗ trợ làm tăng nhu động đường tiêu hóa và được sử dụng trong các trường hợp khó chịu vùng bụng, trào ngược, hoặc buồn nôn do nhiều nguyên nhân. Hiện danh sách thuốc thay thế tương đương với Elitan 10mg/2ml vẫn đang được cập nhật thêm, để biết rõ sản phẩm phù hợp, bạn có thể liên hệ với Hải Đăng Pharma để được hỗ trợ chính xác theo nhu cầu.

Câu hỏi thường gặp

Việc sử dụng Elitan 10mg/2ml trong thai kỳ hoặc khi cho con bú cần được đánh giá kỹ lưỡng và chỉ thực hiện khi có hướng dẫn từ nhân viên y tế.

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB