Atacurium - Atracurium Besylate 10mg Themis Medicare

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-08-22 10:19:20

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Xuất xứ:
Ấn Độ (India)
Đóng gói:
Hộp 5 ống x 2,5ml
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm/truyền
Xuất xứ:
Ấn Độ
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

Video

Atacurium là thuốc giãn cơ do Themis Medicare Limited sản xuất, chứa atracurium besylate 10mg/ml và được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch. Thuốc thuộc nhóm phong bế thần kinh cơ không khử cực, thường hỗ trợ gây mê toàn thân nhằm làm giãn cơ xương trong quá trình phẫu thuật. Atacurium còn hỗ trợ đặt nội khí quản và thông khí cơ học, đồng thời có thể được sử dụng cho người bệnh điều trị tại khoa hồi sức tích cực. Dạng tiêm hoặc truyền tĩnh mạch cho phép nhân viên y tế điều chỉnh lượng atracurium theo mức phong bế thần kinh cơ cần thiết trong từng trường hợp.

Thông tin nhanh về thuốc Atacurium 

  • Nhóm thuốc: Thuốc Cơ - Xương Khớp

  • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

  • Thành phần chính: Atracurium Besylate 10mg

  • Nhà sản xuất: Themis Medicare Limited

  • Chỉ định: hỗ trợ giãn cơ nhanh trong gây mê,

  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:

    • Atracurium besylate cạnh tranh với acetylcholine tại thụ thể nicotinic ở bản vận động, từ đó ngăn truyền tín hiệu thần kinh đến cơ xương.

    • Sự phong bế thần kinh cơ làm cơ xương giãn tạm thời, hỗ trợ đặt nội khí quản, phẫu thuật và thông khí nhân tạo.

  • Dược động học:

    • Hấp thu: Atacurium được đưa trực tiếp vào tĩnh mạch nên hoạt chất vào tuần hoàn ngay, với tác dụng giãn cơ thường khởi phát khoảng hai phút.

    • Phân bố: Atracurium có thể tích phân bố khoảng 0,16 lít/kg và khoảng 82% lượng hoạt chất trong huyết tương gắn với protein.

    • Chuyển hóa: Hoạt chất được phân hủy chủ yếu qua phản ứng Hofmann không enzym và thủy phân ester nhờ các esterase không đặc hiệu.

    • Thải trừ: Việc loại bỏ atracurium ít phụ thuộc gan hoặc thận, nhưng các chất chuyển hóa được đào thải qua thận và chuyển hóa tại gan.

Công dụng của thuốc Atacurium 

  • Atracurium besylat là thuốc giãn cơ không khử cực, tác dụng trung bình, sử dụng qua đường tĩnh mạch để hỗ trợ gây mê toàn thân trong phẫu thuật, các thủ thuật khác hoặc hồi sức tích cực. 

  • Thuốc tạo điều kiện thuận lợi cho đặt nội khí quản và hỗ trợ thông khí nhân tạo trong các tình huống cần kiểm soát hô hấp.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường truyền tĩnh mạch

Liều dùng thuốc  Atacurium 

  • Ở người lớn, khuyến cáo liều tiêm tĩnh mạch từ 0,3 đến 0,6 mg/kg để đạt giãn cơ hoàn toàn kéo dài 15–35 phút.

  • Để đặt nội khí quản, tiêm 0,5–0,6 mg/kg giúp thực hiện trong khoảng 90 giây.

  • Duy trì phong bế thần kinh-cơ bằng liều nhắc lại 0,1–0,2 mg/kg, thường 20–45 phút sau tiêm ban đầu, mỗi lần nhắc cách nhau 15–25 phút.

  • Có thể phục hồi nhanh bằng thuốc kháng cholinesterase như neostigmin hoặc edrophonium kết hợp atropin.

  • Truyền tĩnh mạch liên tục: sau liều khởi đầu 0,3–0,6 mg/kg, duy trì bằng truyền 0,3–0,6 mg/kg/giờ, có thể giảm 1/2 khi hạ thân nhiệt 25–26°C.

  • PHA loãng trong dung dịch NaCl 0,9% dùng được 24h ở 20–25°C, các dung dịch khác (Glucose 5%, Ringer, natri lactat…) ổn định 4–8h.

  • Đối tượng đặc biệt

    • Trẻ em >1 tháng tuổi: dùng liều như người lớn, theo cân nặng.

    • Trẻ sơ sinh: không khuyến cáo, nếu cần thiết phải giảm liều rõ rệt.

    • Người cao tuổi: dùng liều chuẩn nhưng nên khởi đầu liều thấp, truyền chậm.

    • Bệnh nhân suy thận/gan: có thể dùng liều chuẩn ở mọi mức độ chức năng.

    • Bệnh tim mạch: cần dùng liều chậm hoặc chia nhỏ trong 1–2 phút.

    • Bệnh nhân bỏng: có thể cần tăng liều do kháng thuốc.

    • ICU: truyền liên tục 11–13 µg/kg/phút (0,66–0,78 mg/kg/giờ), có thể điều chỉnh từ 4,5 đến 29,5 µg/kg/phút tùy đáp ứng. Hồi phục tự phát sau truyền không phụ thuộc thời gian dùng thuốc.

Tác dụng phụ

  • Rối loạn miễn dịch

    • Rất hiếm: sốc phản vệ, ngừng tim, suy tuần hoàn khi phối hợp với thuốc gây mê.

  • Thần kinh

    • Rất hiếm: co giật ở bệnh nhân ICU có bệnh nền thần kinh.

  • Tim mạch

    • Thường gặp: nhịp tim nhanh.

  • Mạch máu

    • Thường gặp: hạ huyết áp nhẹ, thoáng qua.

  • Hô hấp

    • Thường gặp: co thắt phế quản, thở khò khè.

    • Rất hiếm: co thắt thanh quản.

  • Da và mô dưới da

    • Thường gặp: nổi mề đay, đỏ da.

  • Cơ xương, mô liên kết

    • Rất hiếm: quan sát bệnh cơ/nhược cơ sau dùng kéo dài ở ICU, nhất là dùng kèm corticosteroid, chưa xác định liên quan trực tiếp với thuốc.

  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:

    • Nhân viên y tế cần theo dõi người bệnh liên tục và xử trí ngay khi xuất hiện hạ huyết áp, co thắt phế quản hoặc phản ứng quá mẫn.

    • Khi tình trạng phong bế cơ kéo dài, bác sĩ cần duy trì đường thở, hỗ trợ thông khí và cân nhắc thuốc đảo ngược phù hợp.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người mắc nhược cơ, hội chứng Eaton-Lambert hoặc bệnh lý thần kinh cơ khác.

  • Người có rối loạn điện giải nghiêm trọng hoặc từng bị bỏng diện rộng.

  • Người có tiền sử hen phế quản, dị ứng hoặc nhạy cảm với histamine.

  • Người từng quá mẫn với các thuốc phong bế thần kinh cơ khác.

Tương tác thuốc

  • Thuốc mê đường hô hấp: Isoflurane, sevoflurane, desflurane, enflurane hoặc halothane có thể làm tăng mức độ và kéo dài phong bế thần kinh cơ.

  • Kháng sinh: Aminoglycoside, polymyxin, tetracycline, clindamycin, lincomycin hoặc vancomycin có thể làm tăng tác dụng phong bế thần kinh cơ của atracurium.

  • Thuốc tim mạch: Procainamide, quinidine, lidocaine, propranolol và thuốc chẹn kênh canxi có thể làm tăng mức phong bế thần kinh cơ.

  • Thuốc lợi tiểu: Furosemide, thiazide, acetazolamide và có thể mannitol có khả năng ảnh hưởng đến mức độ hoặc thời gian giãn cơ.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Atacurium ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Atacurium chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Thuốc chỉ nên được sử dụng bởi bác sĩ gây mê có kinh nghiệm tại nơi sẵn phương tiện đặt nội khí quản và thông khí.

  • Trong quá trình sử dụng, chức năng thần kinh cơ cần được theo dõi để bác sĩ điều chỉnh liều phù hợp với đáp ứng từng người bệnh.

  • Atacurium không nên tiêm bắp và không được trộn cùng dung dịch có tính kiềm như chế phẩm barbiturat trong cùng bơm tiêm.

  • Người có tiền sử hen hoặc dị ứng cần được theo dõi chặt vì atracurium có thể giải phóng histamine và gây co thắt phế quản.

Thuốc có thể thay thế cho Atacurium 

  • Các thuốc thay thế Atacurium có công dụng giãn cơ xương, hỗ trợ đặt nội khí quản và thông khí cơ học hiện đang được cập nhật. Người bệnh hoặc cơ sở y tế cần lựa chọn sản phẩm phù hợp có thể liên hệ Hải Đăng Pharma để được cung cấp thêm thông tin trước khi sử dụng.


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB