Trikaxon 2g - Ceftriaxon 2000mg Pharbaco

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất:

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
893110397024
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Đóng gói:
Hộp 10 lọ
Hạn dùng:
36 tháng
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm/truyền
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Thuốc bột pha tiêm

Video

Trikaxon 2g là thuốc bột pha tiêm do Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I ‑ Pharbaco sản xuất với hoạt chất Ceftriaxon hàm lượng 2 g. Thuốc được sử dụng trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nghiêm trọng toàn thân hoặc hệ thống như viêm phổi, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết do vi khuẩn nhạy cảm. Dạng bột pha tiêm giúp đưa thuốc trực tiếp vào tuần hoàn, đạt nồng độ cao nhanh chóng tại vị trí nhiễm trùng, thích hợp với người bệnh cần đáp ứng kháng khuẩn mạnh và nhanh. Trikaxon 2g hướng tới người trưởng thành bị nhiễm khuẩn có nguy cơ cao, cần điều trị dưới sự theo dõi y tế và theo đúng phác đồ mà bác sĩ chuyên khoa chỉ định.

Thông tin nhanh về thuốc Trikaxon 2g

  • Nhóm thuốc: Thuốc Kháng Sinh
  • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm
  • Thành phần chính: Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2000mg
  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
  • Chỉ định: điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như viêm màng não, ..
  • Giá bán tham khảo: Khoảng 250.000

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:
    • Trikaxon 2g chứa hoạt chất thuộc nhóm beta-lactam có khả năng ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn thông qua việc gắn vào các protein đích.
    • Khi thành tế bào không được hoàn chỉnh, vi khuẩn sẽ mất khả năng tồn tại do vỡ cấu trúc màng trong môi trường sinh lý.
    • Thuốc thường tác động tốt trên các chủng vi khuẩn Gram âm và một số Gram dương nhạy cảm trong các bệnh lý nhiễm khuẩn cấp tính.
    • Cơ chế này giúp Trikaxon 2g kiểm soát sự lan rộng của vi khuẩn tại các cơ quan như phổi, màng não, đường tiết niệu và máu.
    • Hoạt chất phát huy tác dụng trong môi trường viêm, nơi mà hàng rào sinh học bị tổn thương cho phép thuốc thâm nhập hiệu quả hơn vào tổ chức mô sâu.
  • Dược động học:
    • Hấp thu: Do được sử dụng qua đường tiêm, thuốc thấm nhanh vào máu mà không bị ảnh hưởng bởi hoạt động tiêu hóa hoặc enzyme ruột.
    • Phân bố: Sau khi vào máu, thuốc liên kết mạnh với protein huyết tương và phân bố rộng đến nhiều mô, bao gồm dịch não tủy khi có viêm.
    • Chuyển hóa: Phần lớn hoạt chất tồn tại dưới dạng ban đầu trong máu và ít bị chuyển hóa qua gan trước khi được đào thải.
    • Thải trừ: Trikaxon 2g được đào thải chủ yếu qua thận và mật, thời gian bán thải trung bình khoảng 6–8 giờ ở người trưởng thành khỏe mạnh

Công dụng của thuốc Trikaxon 2g

  • Điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Ceftriaxone như viêm màng não, viêm đường hô hấp, nhiễm khuẩn đường niệu, lậu không biến chứng, nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm phúc mạc, viêm xương khớp nhiễm khuẩn

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường tiêm

Liều dùng thuốc Trikaxon 2g

  • Đối với người trưởng thành, trẻ trên 12 tuổi, trẻ có cân nặng trên 50kg:
    • Liều khuyến cáo: 1-2g/ ngày, tiêm 1 lần/ ngày hoặc chia làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 tiếng
    • Đối với tình trạng nhiễm trùng nặng: Dùng với liều 4g/ ngày
    • Dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật: Dùng liều duy nhất 1g
  • Đối với trẻ dưới 12 tuổi, trẻ có cân nặng dưới 50kg: 
    • Liều khuyến cáo là 20-80 mg/kg/ngày, tối đa: 2g/ ngày.
    • Đối với trẻ sơ sinh: Dùng liều 50mg/ kg/ ngày.
  • Đối với bệnh nhân suy gan, thận: Xem xét tình trạng của bệnh nhân để hiệu chỉnh liều thuốc Trikaxon 2g nếu cần.

Tác dụng phụ thường gặp

  • Tác dụng phụ thường gặp khi điều trị bằng Trikaxon 2g là tiêu chảy, phân lỏng, nổi mẩn ngứa trên da, giảm tiểu cầu, tăng enzyme gan, đau tại vị trí tiêm
  • Tác dụng phụ ít gặp khi điều trị bằng Trikaxon 2g: sốt, phù, nôn, buồn nôn, viêm tĩnh mạch, tăng creatinin huyết thanh, chóng mặt, nhức đầu
  • Tác dụng phụ hiếm gặp khi điều trị bằng Trikaxon 2g: co thắt phế quản, ban đỏ đa dạng, viêm đại tràng màng giả, sốc phản vệ, mất bạch cầu hạt, rối loạn đông máu,...
  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:
    • Khi có biểu hiện bất thường về da, tiêu hóa hoặc toàn thân, người dùng cần dừng thuốc và xin tư vấn chuyên môn để được kiểm tra kịp thời.
    • Nếu phản ứng xuất hiện tại vị trí tiêm, nhân viên y tế có thể điều chỉnh tốc độ tiêm hoặc thay đổi vị trí để hạn chế khó chịu cho người bệnh.
    • Với các triệu chứng liên quan hệ thống như mệt, khó thở hoặc phản ứng dị ứng, cần thông báo ngay để được đánh giá mức độ và xử trí theo phác đồ phù hợp.
    • Người dùng tuyệt đối không tự xử lý bằng các thuốc khác khi chưa có hướng dẫn từ bác sĩ hoặc điều dưỡng phụ trách

Đối tượng cần thận trọng

  • Người có tiền sử dị ứng với nhóm beta‑lactam.
  • Bệnh nhân suy thận hoặc suy gan.
  • Trẻ sơ sinh đặc biệt là trẻ sinh non.
  • Người có bệnh lý đường mật hoặc sỏi mật.
  • Người đang sử dụng thuốc có nguy cơ tương tác mạnh với kháng sinh nhóm cephalosporin.

Tương tác thuốc

  • Dung dịch chứa canxi: Không phối hợp trong cùng đường truyền để tránh kết tủa làm tắc mạch.
  • Thuốc lợi tiểu quai: Có thể gia tăng nguy cơ gây ảnh hưởng chức năng thận khi dùng đồng thời.
  • Thuốc chống đông máu: Cần theo dõi chỉ số đông máu nếu sử dụng chung do nguy cơ thay đổi đáp ứng điều trị.
  • Kháng sinh nhóm aminoglycosid: Khi phối hợp có thể làm tăng nguy cơ ảnh hưởng thận, nên được giám sát trong môi trường y tế.
  • Thuốc ảnh hưởng hệ vi khuẩn đường ruột: Sự kết hợp có thể làm tăng rối loạn tiêu hóa, cần theo dõi triệu chứng sau khi dùng.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Trikaxon 2g ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Trikaxon 2g chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Thuốc chỉ nên dùng theo hướng dẫn y tế, đặc biệt trong các tình huống cần tiêm truyền đúng kỹ thuật và liều lượng.
  • Người dùng cần báo trước các bệnh lý nền để được điều chỉnh liều phù hợp với thể trạng.
  • Không phối hợp thuốc bột pha tiêm này với dung dịch chứa canxi trong cùng đường truyền.
  • Cần theo dõi chức năng gan và thận khi điều trị thời gian dài hoặc liều cao.
  • Nếu có dấu hiệu nhiễm nấm hoặc rối loạn tiêu hóa kéo dài, cần thông báo cho bác sĩ để được xử trí phù hợp.

Thuốc có thể thay thế cho Trikaxon 2g

  • Một trong những lựa chọn thay thế đang được cập nhật là Fleming 200/28.5 – sản phẩm kháng sinh kết hợp amoxicillin và acid clavulanic, có tác dụng điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm tương tự như Trikaxon 2g trong nhiều trường hợp nhiễm khuẩn nghiêm trọng. Để biết thêm chi tiết về sản phẩm có thể thay thế và liệu trình phù hợp, xin vui lòng liên hệ với Hải Đăng Pharma để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời. Nguồn tham khảo: thông tin sản phẩm Fleming 200/28.5 từ Hải Đăng Pharma website.

Câu hỏi thường gặp

Việc sử dụng Trikaxon 2g trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú cần được đánh giá kỹ bởi bác sĩ vì dữ liệu lâm sàng còn hạn chế, chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội so với nguy cơ và dưới sự theo dõi chặt chẽ người bệnh.

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB