Antopi 250 - Acyclovir Pharbaco

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất:

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-27091-17
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Đóng gói:
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Hạn dùng:
24 tháng
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm/truyền
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Bột đông khô pha tiêm

Video

Antopi 250 là thuốc dạng bột đông khô pha tiêm, được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco, sử dụng trong điều trị các bệnh nhiễm virus cần can thiệp đường tiêm truyền. Thuốc thường được chỉ định trong môi trường y tế cho các trường hợp nhiễm virus herpes mức độ trung bình đến nặng, đặc biệt khi đường uống không phù hợp hoặc người bệnh cần kiểm soát nồng độ thuốc chặt chẽ. Dạng bào chế bột đông khô giúp thuốc ổn định trong bảo quản, thuận tiện cho pha tiêm trước khi sử dụng, đồng thời cho phép điều chỉnh liều theo thể trạng từng bệnh nhân. Antopi 250 phù hợp cho người lớn và trẻ em theo chỉ định chuyên môn, đặc biệt trong các tình huống suy giảm miễn dịch hoặc nhiễm virus lan tỏa. Khi sử dụng Antopi 250, người bệnh cần tuân thủ nghiêm ngặt hướng dẫn của nhân viên y tế để hạn chế rủi ro trong quá trình điều trị.

Thông tin nhanh về thuốc Antopi 250

  • Nhóm thuốc: Thuốc Kháng Sinh
  • Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
  • Thành phần chính: Acyclovir (dưới dạng bột đông khô Acyclovir natri) 250mg
  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco 
  • Chỉ định: điều trị nhiễm virus Herpes simplex
  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:
    • Acyclovir trong Antopi 250 tham gia ức chế quá trình tổng hợp vật liệu di truyền của virus, từ đó làm gián đoạn sự nhân lên của virus trong tế bào nhiễm.
    • Hoạt chất này được hoạt hóa chọn lọc trong tế bào bị nhiễm virus, giúp tập trung tác động vào tác nhân gây bệnh.
    • Tác dụng sinh lý chủ yếu thể hiện ở việc hạn chế lan rộng tổn thương, hỗ trợ kiểm soát triệu chứng nhiễm herpes trên da, niêm mạc và các cơ quan liên quan.
  • Dược động học:
    • Hấp thu: Antopi 250 được đưa trực tiếp vào tuần hoàn thông qua đường tiêm truyền, giúp đạt nồng độ thuốc ổn định trong máu.
    • Phân bố: Thuốc phân bố rộng trong dịch cơ thể, bao gồm dịch não tủy, da và các mô bị nhiễm virus.
    • Chuyển hóa: Acyclovir chuyển hóa ở mức độ hạn chế trong cơ thể, phần lớn giữ nguyên dạng ban đầu.
    • Thải trừ: Thuốc được đào thải chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi, do đó cần lưu ý ở người suy chức năng thận.

Công dụng của thuốc Antopi 250

  • Điều trị nhiễm virus Herpes simplex (typ 1 và 2) lần đầu và tái phát ở niêm mạc – da (viêm miệng – lợi, viêm bộ phận sinh dục), viêm não – màng não, ở mắt (viêm giác mạc).
  • Dự phòng nhiễm HSV ở niêm mạc – da bị tái phát ít nhất 6 lần/năm, ở mắt (viêm giác mạc tái phát sau 2 lần/năm) hoặc trường hợp phải phẫu thuật ở mắt.
  • Nhiễm virus Varicella Zoster:
  • Zona, dự phòng biến chứng mắt do Zona mắt. Thủy đậu ở người mang thai: Bệnh xuất hiện 8 – 10 ngày trước khi đẻ.
  • Thủy đậu sơ sinh.
  • Sơ sinh trước khi phát bệnh: Khi mẹ bị thủy đậu 5 ngày trước và 2 ngày sau khi đẻ.
  • Thủy đậu nặng ở trẻ dưới 1 tuổi.
  • Thủy đậu có biến chứng, đặc biệt viêm phổi do thủy đậu.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng thuốc đường tiêm

Liều dùng thuốc Antopi 250

  • Người lớn nhiễm herpes simplex (không bao gồm viêm não herpes) hoặc nhiễm virus varicella zoster thường được chỉ định liều 5 mg/kg thể trọng mỗi 8 giờ, dùng đường tiêm truyền tĩnh mạch.
  • Người lớn bị viêm não herpes hoặc suy giảm miễn dịch kèm nhiễm varicella zoster thường được bác sĩ cân nhắc liều 10 mg/kg thể trọng mỗi 8 giờ, theo dõi sát trong suốt quá trình điều trị.
  • Trẻ em nhiễm herpes simplex hoặc varicella zoster có thể sử dụng liều tính theo diện tích bề mặt cơ thể 250 mg/m² mỗi 8 giờ, điều chỉnh theo đáp ứng lâm sàng.
  • Trẻ em suy giảm miễn dịch hoặc viêm não herpes thường được chỉ định liều 500 mg/m² mỗi 8 giờ, sử dụng trong điều kiện theo dõi y tế chặt chẽ.
  • Trẻ sơ sinh nhiễm herpes simplex có thể được chỉ định liều 10 mg/kg thể trọng mỗi 8 giờ, thời gian điều trị tùy mức độ bệnh.
  • Người cao tuổi hoặc bệnh nhân suy thận cần được điều chỉnh liều dựa trên độ thanh thải creatinin để hạn chế tích lũy thuốc.
  • Liều dùng Antopi 250 cần được chỉ định bởi bác sĩ, không tự ý thay đổi liều hoặc thời gian sử dụng.

Tác dụng phụ thường gặp

  • Ít gặp, 1/1 000 < ADR < 1/100
    • Tại chỗ tiêm: Thường do thuốc tiêm ra ngoài tĩnh mạch, gây viêm và hoại tử mô.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1 000
    • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, chán ăn, rối loạn tiêu hóa (khi uống hoặc tiêm tĩnh mạch).
    • Huyết học: Thiếu máu, giảm bạch cầu, viêm hạch bạch huyết, giảm tiểu cầu. Ban xuất huyết giảm tiểu cầu, hội chứng tan huyết tăng urê máu, đôi khi dẫn đến tử vong đã từng xảy ra ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch dùng liều cao aciclovir.
    • Thần kinh trung ương: Đau đầu, chóng mặt, hành vi kích động. Ít gặp là các phản ứng thần kinh hoặc tâm thần (ngủ lịm, run, lẫn, ảo giác, cơn động kinh).
    • Da: Phát ban, ngứa, mày đay
    • Các phản ứng khác: Sốt, đau, test gan tăng, viêm gan, vàng da, đau cơ, phù mạch, rụng tóc. Thuốc có thể kết tủa ở ống thận khi tiêm tĩnh mạch, dẫn đến suy thận cấp.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:
    • Khi người bệnh xuất hiện biểu hiện khác thường trong thời gian điều trị, cần ghi nhận rõ triệu chứng, mức độ và thời điểm phát sinh.
    • Người sử dụng hoặc nhân viên y tế cần thông báo ngay cho bác sĩ điều trị để được đánh giá tình trạng và hướng dẫn xử trí phù hợp.
    • Trường hợp biểu hiện kéo dài, tăng dần hoặc ảnh hưởng toàn trạng, việc ngừng thuốc và theo dõi y tế cần được cân nhắc kịp thời.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người suy thận hoặc có tiền sử bệnh thận cần được theo dõi và điều chỉnh liều phù hợp.
  • Người cao tuổi hoặc bệnh nhân có bệnh lý nền ảnh hưởng chức năng thận.
  • Người có tiền sử rối loạn thần kinh hoặc từng gặp phản ứng bất lợi khi dùng thuốc kháng virus.
  • Người đang sử dụng đồng thời thuốc có khả năng ảnh hưởng đến chức năng thận.

Tương tác thuốc

  • Dùng đồng thời với thuốc có nguy cơ gây ảnh hưởng thận cần được theo dõi chức năng thận thường xuyên.
  • Phối hợp với các thuốc thải trừ qua thận có thể làm thay đổi nồng độ thuốc trong tuần hoàn.
  • Việc dùng chung nhiều thuốc tiêm cần tuân thủ chỉ định nhằm hạn chế nguy cơ tương tác không mong muốn.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Antopi 250 ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Antopi 250 chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Thuốc chỉ sử dụng tại cơ sở y tế và phải được pha, tiêm hoặc truyền bởi nhân viên có chuyên môn.
  • Không tự ý thay đổi liều hoặc thời gian điều trị khi chưa có chỉ định từ bác sĩ.
  • Cần theo dõi chức năng thận và tình trạng lâm sàng trong suốt quá trình dùng thuốc.
  • Thuốc cần được bảo quản và hoàn nguyên đúng hướng dẫn để đảm bảo chất lượng trước khi sử dụng.

Thuốc có thể thay thế cho Antopi 250

  • Asimplex 250mg chứa acyclovir dạng tiêm được xem là lựa chọn thay thế Antopi 250 khi cần điều trị nhiễm virus herpes bằng đường tĩnh mạch. Các thuốc này có chung hoạt chất, dạng bào chế bột đông khô pha tiêm, sử dụng trong viện theo chỉ định bác sĩ. Việc lựa chọn Asimplex 250mg thay cho Antopi 250 cần căn cứ trạng bệnh, phác đồ điều trị tại cơ sở y tế.

Câu hỏi thường gặp

Antopi 250 chỉ được cân nhắc sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ tiềm ẩn, theo chỉ định bác sĩ.

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB