Ripratine 10mg - Hộp 3 vỉ x 10 viên

Ripratine 10mg - Hộp 3 vỉ x 10 viên

Mã: VD-26180-17 NSX: Globe Pharmaceuticals Ltd.

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn dùng
36 tháng
Dạng bào chế
Viên nén

Thông tin Ripratine 10mg - Hộp 3 vỉ x 10 viên

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Ripratine 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên do Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun sản xuất.

Ripratine 10mg là thuốc gì?

Ripratine 10mg được chỉ định sử dụng để điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hay mạn tính, điều trị  ngứa mũi, chảy nước mũi, chảy nước mắt, mày đay mạn tính. Thuốc được bào chế dạng viên nén bao phim, trong 1 viên chứa hoạt chất   Levocetirizin dihydrochlorid với hàm lượng 10 mg. Thuốc Ripratine 10mg có xuất xứ tại Việt Nam, được chứng nhận sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở. Không uống rượu khi sử dụng thuốc vì sẽ làm giảm bớt tỉnh táo, làm giảm hoạt động của hệ thần kinh trung ương nhiều hơn.

Thành phần

  •   Levocetirizin dihydrochlorid 10 mg

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: VD-26180-17
  • Nguồn gốc: Việt Nam
  • Tiêu chuẩn: TCCS
  • Hạn sử dụng: 36 tháng

Ripratine 10mg chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc mạn tính
  • Hắt hơi, ngứa mũi, chảy nước mũi, mắt đỏ, chảy nước mắt
  • Mày đay mạn tính

Cách dùng -  Liều dùng của thuốc Ripratine 10mg

  • Liều dùng:
    • Từ 12 tuổi trở lên: 1 viên/lần/ngày.
    • Bệnh nhân suy thận vừa: ClCr 30-49 mL/phút: 2 ngày 1 viên.
    • Bệnh nhân suy thận nặng: ClCr < 30mL/phút: 3 ngày 1 viên.
    • Hoặc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân bị bệnh thận nặng với ClCr < 10 mL/phút.
  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp ADR >1/100:
    • Tiêu hóa: Khô miệng.
  • Ít gặp ADR > 1/1000 đến <1/100:
    • Toàn thân: Suy nhược.
    • Tiêu hóa: Đau bụng.
  • Hiếm gặp ADR <1/1000:
    • Phản ứng dị ứng: Quá mẫn cảm, choáng phản vệ.
    • Tâm thần: Gây gổ, kích động.
    • Hệ thần kinh: Co giật.
    • Mắt: Rối loạn thị giác.
    • Tim mạch: Đánh trống ngực.
    • Hô hấp: Khó thở.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn.
    • Gan mật: Viêm gan
    • Da và mô dưới da: Ngứa, phù thần kinh-mạch, mày đay, ban.
    • Hệ cơ xương: Đau cơ.
    • Toàn thân: Tăng cân.

Thận trọng khi sử dụng

  • Bệnh nhân không dung nạp galactose.
  • Suy giảm Lapp lactase hoặc giảm hấp thu glucose-galactose.
  • Tránh dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi.
  • Bệnh nhân suy thận nhẹ đến vừa. 

Sản phẩm tương tự

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất