Itamerinon 10 - Milrinon Medlac Pharma Italy

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-08-24 11:07:11

Thông tin dược phẩm

Xuất xứ:
Việt Nam
Đóng gói:
Hộp 5 ống x 10ml
Hạn dùng:
24 tháng
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm/truyền
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Dung dịch tiêm truyền

Video

Itamerinon 10 là thuốc tiêm truyền chứa milrinone, được sử dụng ngắn hạn trong điều trị suy tim sung huyết cấp tính ở người trưởng thành. Milrinone ức chế phosphodiesterase III, qua đó tăng sức co bóp cơ tim và hỗ trợ giãn mạch, góp phần cải thiện hoạt động bơm máu của tim. Dạng dung dịch tiêm truyền cho phép nhân viên y tế kiểm soát tốc độ đưa thuốc vào cơ thể, phù hợp với điều trị cần theo dõi sát. Itamerinon 10 được sản xuất bởi Medlac Pharma Italy và cần sử dụng tại cơ sở y tế dưới sự giám sát của nhân viên chuyên môn. Trong quá trình điều trị, người bệnh cần được theo dõi huyết áp, nhịp tim, điện giải và chức năng thận để kịp thời phát hiện những thay đổi bất thường.

Thông tin nhanh về thuốc Itamerinon 10  

  • Nhóm thuốc: Thuốc Tim Mạch

  • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền

  • Thành phần chính: Milrinon 10mg

  • Nhà sản xuất: Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy

  • Chỉ định: giúp tăng sức co bóp cơ tim

  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:

    • Milrinone ức chế chọn lọc phosphodiesterase III, làm tăng cAMP nội bào, từ đó tăng sức co bóp cơ tim và thúc đẩy giãn mạch.

    • Milrinone giúp tim tăng khả năng bơm máu, đồng thời giảm sức cản mạch và áp lực mà tim phải vượt qua khi co bóp.

  • Dược động học:

    • Hấp thu: Itamerinon 10 được đưa trực tiếp vào tĩnh mạch nên hoạt chất milrinone đi thẳng vào tuần hoàn mà không trải qua hấp thu đường tiêu hóa.

    • Phân bố: Milrinone phân bố nhanh trong cơ thể, với thể tích phân bố khoảng 0,45 lít/kg và tỷ lệ liên kết protein huyết tương gần 70%.

    • Chuyển hóa: Milrinone ít chuyển hóa trong cơ thể, một phần hoạt chất được chuyển thành chất chuyển hóa O-glucuronide trước khi cơ thể đào thải.

    • Thải trừ: Thuốc được loại bỏ chủ yếu qua nước tiểu, với thời gian bán thải trung bình khoảng 2,3–2,4 giờ ở người bệnh suy tim.

Công dụng của thuốc  Itamerinon 10  

  • Đối với người lớn:

    • Điều trị ngắn hạn cho các trường hợp suy tim sung huyết nặng khi người bệnh không đáp ứng đầy đủ với các biện pháp điều trị duy trì thông thường.

    • Thuốc cũng được chỉ định cho bệnh nhân suy tim cấp, bao gồm tình trạng giảm cung lượng tim sau phẫu thuật.

  • Đối với trẻ em:

    • Thuốc được dùng trong thời gian ngắn (tối đa khoảng 35 giờ) để hỗ trợ điều trị suy tim sung huyết nặng không đáp ứng với các phương pháp điều trị tiêu chuẩn như glycosid tim, thuốc lợi tiểu, thuốc giãn mạch và/hoặc thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACEI).

    • Ngoài ra, thuốc còn được chỉ định trong điều trị ngắn hạn các trường hợp suy tim cấp ở trẻ em, bao gồm hội chứng cung lượng tim thấp xuất hiện sau phẫu thuật tim.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường tiêm hoặc truyền tĩnh mạch

Liều dùng thuốc  Itamerinon 10  

  • Người lớn

    • Liều khởi đầu là 50 microgam/kg thể trọng, thực hiện trong thời gian tối thiểu 10 phút.

    • Liều duy trì: Sau liều nạp, tiếp tục truyền tĩnh mạch liên tục với tốc độ từ 0,375 – 0,75 microgam/kg/phút, tùy thuộc vào đáp ứng lâm sàng và các thông số huyết động của người bệnh. Tổng liều sử dụng trong 24 giờ không nên vượt quá 1,13 mg/kg/ngày.

  • Trẻ em

    • Liều nạp: Truyền tĩnh mạch chậm từ 50 – 75 microgam/kg trong khoảng 30 – 60 phút.

    • Liều duy trì: Truyền tĩnh mạch liên tục với tốc độ từ 0,25 – 0,75 microgam/kg/phút.

    • Liều cụ thể được lựa chọn dựa trên đáp ứng huyết động và khả năng xuất hiện các tác dụng không mong muốn.

    • Thời gian điều trị có thể kéo dài tới khoảng 35 giờ tùy từng trường hợp.

  • Các đối tượng đặc biệt

  • Bệnh nhân suy thận: Do Milrinon được thải trừ chủ yếu qua thận, người bệnh suy giảm chức năng thận cần được điều chỉnh tốc độ truyền duy trì. Suy thận làm giảm Độ thanh thải thuốc và kéo dài thời gian bán thải của Milrinon.

  • Người cao tuổi: Các dữ liệu lâm sàng hiện có cho thấy người cao tuổi thường không cần điều chỉnh liều nếu chức năng thận còn bảo tồn tốt. Tuy nhiên, vẫn cần theo dõi chặt chẽ trong quá trình điều trị.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: Đau đầu, ngoại tâm thu, nhịp nhanh thất, nhịp nhanh trên thất, hạ huyết áp.

  • Ít gặp: Giảm tiểu cầu, hạ Kali máu, run, rung thất, đau ngực/đau thắt ngực, rối loạn chức năng gan.

  • Rất hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, xoắn đỉnh, co thắt phế quản, phát ban và các phản ứng da dị ứng.

  • Chưa xác định tần suất: Giảm số lượng hồng cầu và/hoặc hemoglobin, suy thận, phản ứng tại vị trí tiêm truyền, xuất huyết não thất, còn ống động mạch

  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:

    • Người bệnh cần thông báo ngay cho nhân viên y tế khi xuất hiện đánh trống ngực, đau ngực, chóng mặt hoặc những biểu hiện bất thường khác.

    • Nhân viên y tế sẽ theo dõi điện tâm đồ, huyết áp, điện giải và chức năng thận để quyết định điều chỉnh tốc độ truyền hoặc ngừng thuốc.

    • Trường hợp xuất hiện rối loạn nhịp tim hoặc hạ huyết áp đáng kể, người bệnh cần được xử trí y tế kịp thời theo tình trạng lâm sàng.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người bị suy giảm chức năng thận.

  • Người có huyết áp thấp.

  • Người mắc rối loạn nhịp tim.

  • Người bị hạ kali máu.

  • Người đang trong giai đoạn cấp của nhồi máu cơ tim.

  • Người mắc bệnh van động mạch chủ hoặc van động mạch phổi tắc nghẽn nặng.

  • Phụ nữ đang mang thai hoặc cho con bú.

  • Trẻ sinh non, trẻ sơ sinh hoặc trẻ có nguy cơ còn ống động mạch.

Tương tác thuốc

  • Digoxin: Tình trạng giảm kali do bài niệu quá mức có thể làm người dùng digitalis dễ gặp rối loạn nhịp tim trong quá trình điều trị.

  • Dobutamine: Việc phối hợp thuốc tăng co bóp cơ tim với milrinone có thể làm tác dụng tăng sức co bóp của tim trở nên mạnh hơn.

  • Furosemide hoặc bumetanide: Không truyền những thuốc này chung đường tĩnh mạch chứa milrinone vì sự phối hợp có thể tạo kết tủa trong dây truyền.

  • Natri bicarbonat: Không pha loãng milrinone bằng dung dịch natri bicarbonat truyền tĩnh mạch vì hai chế phẩm không tương thích khi sử dụng chung.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Itamerinon 10 ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Itamerinon 10 chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Người có huyết áp thấp cần được theo dõi chặt chẽ bởi tác dụng giãn mạch của milrinone có thể khiến huyết áp tiếp tục giảm trong khi truyền.

  • Người xuất hiện rối loạn nhịp tim cần được đánh giá kịp thời, bởi milrinone có thể liên quan đến ngoại tâm thu hoặc nhịp nhanh thất.

  • Milrinone không được khuyến nghị sử dụng ngay sau nhồi máu cơ tim cấp vì thuốc có thể làm tăng nhu cầu tiêu thụ oxy của cơ tim.

  • Phụ nữ mang thai nên tránh sử dụng milrinone, còn người đang cho con bú cần được bác sĩ cân nhắc giữa điều trị và việc tiếp tục cho bú.

Thuốc có thể thay thế cho  Itamerinon 10  

  • Vinceryl 10mg/10ml chứa nitroglycerin, được dùng trong một số tình trạng tim mạch cấp, bao gồm suy tim sung huyết không đáp ứng điều trị. Sản phẩm có hướng điều trị tương đồng với Itamerinon 10 trong hỗ trợ người bệnh suy tim cấp, nhưng hoạt chất và cơ chế tác động khác nhau. Danh sách thuốc thay thế Itamerinon 10 đang được cập nhật, người bệnh nên liên hệ Hải Đăng Pharma để được tư vấn lựa chọn phù hợp.


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB