Famatar 50 - Topiramate US Pharma USA

Famatar 50 - Topiramate US Pharma USA

Liên hệ

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Dạng bào chế
Viên nén
Xuất xứ
Việt Nam
Dạng bào chế
Viên nén bao phim

Thông tin Famatar 50 - Topiramate US Pharma USA

Famatar 50 là thuốc kê đơn của Công ty Cổ phần US Pharma USA, chứa topiramate 50mg và được sản xuất dưới dạng viên nén bao phim. Thuốc được chỉ định kiểm soát một số dạng động kinh, đồng thời topiramate còn được sử dụng để dự phòng cơn đau nửa đầu ở người trưởng thành. Mỗi viên cung cấp hàm lượng 50mg, nhờ đó bác sĩ có thể xây dựng và điều chỉnh liều theo đáp ứng điều trị của từng người bệnh. Famatar 50 có thể uống không phụ thuộc bữa ăn, tuy nhiên người sử dụng cần duy trì đúng lịch và tránh tự ngừng thuốc đột ngột. Phụ nữ có khả năng mang thai cần trao đổi kỹ với bác sĩ trước khi điều trị vì topiramate có những cảnh báo đáng chú ý liên quan đến thai nhi.

Thông tin nhanh về thuốc Famatar 50   

  • Nhóm thuốc: Thuốc Thần Kinh

  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim

  • Thành phần chính: Topiramate 50mg

  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần US Pharma USA

  • Chỉ định: điều trị động kinh

  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:

    • Topiramate điều hòa hoạt động của kênh ion và chất dẫn truyền thần kinh, qua đó hạn chế tình trạng kích thích quá mức trong não.

    • Hoạt chất giúp ổn định hoạt động điện của tế bào thần kinh, từ đó hỗ trợ kiểm soát nhiều dạng cơn động kinh khác nhau.

    • Topiramate làm thay đổi một số đường dẫn truyền thần kinh liên quan cơn đau, nhờ đó được sử dụng để dự phòng migraine ở người lớn.

  • Dược động học:

    • Hấp thu: Topiramate được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, với nồng độ đỉnh trong huyết tương thường xuất hiện khoảng hai giờ sau khi uống thuốc.

    • Phân bố: Topiramate có mức liên kết protein huyết tương tương đối thấp, đồng thời thể tích phân bố thay đổi tùy theo liều lượng và đặc điểm người bệnh.

    • Chuyển hóa: Ở người khỏe mạnh, topiramate được chuyển hóa với tỷ lệ tương đối thấp, trong khi thuốc cảm ứng enzym có thể làm tăng mức chuyển hóa.

    • Thải trừ: Topiramate và các chất chuyển hóa được loại bỏ chủ yếu qua thận, vì vậy người suy thận có thể cần điều chỉnh chế độ liều phù hợp.

Công dụng của thuốc Famatar 50   

  • Famatar 50mg chỉ định để điều trị động kinh ở người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên, dùng trong điều trị phối hợp hoặc đơn trị liệu.

  • Hỗ trợ kiểm soát cơn động kinh toàn thể khởi phát hoặc cục bộ có hoặc không có cơn co giật toàn thể thứ phát.

  • Dùng để phòng ngừa đau nửa đầu ở người lớn và trẻ từ 2 tuổi trở lên khi việc điều trị bằng các thuốc khác không đạt hiệu quả hoặc không dung nạp được.

  • Thuốc không phù hợp để điều trị các cơn đau nửa đầu cấp.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường uống

Liều dùng thuốc Famatar 50   

  • Người lớn

    • Đơn trị liệu động kinh: Khởi đầu 25mg vào buổi tối trong một tuần; sau đó tăng liều dần 25–50mg/ngày mỗi tuần, chia 2 lần, tối đa 100–500mg/ngày tùy đáp ứng.

    • Phối hợp với thuốc khác: Khởi đầu 25–50mg vào buổi tối trong một tuần; tăng 25–50mg/ngày mỗi tuần, chia 2 lần. Liều duy trì thường 200–400mg/ngày, tối đa 1000mg/ngày.

    • Phòng ngừa đau nửa đầu: Bắt đầu 25mg vào buổi tối trong một tuần, tăng thêm 25mg mỗi tuần, tối đa 100mg/ngày, chia 2 lần.

  • Trẻ em (trên 6 tuổi)

    • Đơn trị liệu động kinh: Liều khởi đầu 0,5–1mg/kg/ngày, chia 1–2 lần; tăng liều 0,5–1mg/kg/ngày mỗi tuần; liều duy trì 3–6mg/kg/ngày, tối đa 16mg/kg/ngày hoặc 400mg/ngày.

    • Phối hợp với thuốc khác: Khởi đầu 25mg/ngày, chia 2 lần; tăng 25mg/ngày mỗi tuần. Liều tối đa dựa trên cân nặng hoặc 400mg/ngày.

    • Chỉnh liều ở người suy thận

    • Giảm 50% liều thông thường; tăng liều cần thận trọng

Tác dụng phụ

  • Tác dụng không mong muốn phổ biến: chán ăn, giảm cân, mất ngủ, chóng mặt, buồn ngủ, lo âu, khó tập trung, mệt mỏi, buồn nôn, tiêu chảy, rối loạn vị giác.

  • Các tác dụng ít gặp và nghiêm trọng khác: sỏi thận, toan chuyển hóa, tăng amoniac máu, tăng nhãn áp, rối loạn tâm thần, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm Kali máu, giảm natri máu, giảm huyết áp, rối loạn thị giác, phát ban, ngứa, phát ban nặng, phù mạch, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc.

  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:

    • Người bệnh cần báo bác sĩ khi xuất hiện biểu hiện bất thường trong quá trình dùng Famatar 50 để được đánh giá và hướng dẫn xử trí phù hợp.

    • Người bệnh cần được thăm khám sớm nếu gặp đau mắt, giảm thị lực, rối loạn ý thức hoặc những biểu hiện nghiêm trọng khác trong thời gian điều trị.

    • Người bệnh không nên tự ngừng Famatar 50 đột ngột, bởi bác sĩ thường giảm liều từng bước nhằm hạn chế nguy cơ tăng cơn động kinh.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người từng mắc sỏi thận hoặc có yếu tố thuận lợi hình thành sỏi.

  • Người có nguy cơ nhiễm toan chuyển hóa.

  • Người mắc bệnh về mắt hoặc xuất hiện bất thường thị giác.

  • Người đang giảm cân đáng kể trong quá trình điều trị.

  • Người sử dụng thuốc có khả năng làm tăng nguy cơ sỏi thận.

  • Phụ nữ có khả năng mang thai.

  • Trẻ em và người bệnh dễ giảm tiết mồ hôi hoặc tăng thân nhiệt.

Tương tác thuốc

  • Valproic acid: Việc phối hợp hai hoạt chất có liên quan đến tăng amoniac máu và hạ thân nhiệt, nên người bệnh cần được theo dõi biểu hiện bất thường.

  • Thuốc tránh thai nội tiết: Topiramate ở một số mức liều có thể làm giảm phơi nhiễm ethinylestradiol, từ đó ảnh hưởng khả năng tránh thai của sản phẩm nội tiết.

  • Lithium: Topiramate có thể làm thay đổi mức phơi nhiễm lithium ở một số liều dùng, vì vậy nồng độ lithium cần được theo dõi khi phối hợp.

  • Rượu và thuốc ức chế thần kinh: Sử dụng đồng thời có thể làm tăng ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương, nên người bệnh cần tránh phối hợp tùy tiện.

  • Thuốc ức chế carbonic anhydrase: Phối hợp với acetazolamide hoặc thuốc có cơ chế tương tự có thể làm tăng nguy cơ nhiễm toan và hình thành sỏi thận.

  • Warfarin: Một số trường hợp phối hợp topiramate với warfarin ghi nhận giảm chỉ số đông máu INR, vì vậy người bệnh cần được theo dõi định kỳ.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Famatar 50 ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Famatar 50 chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Người sử dụng Famatar 50 cần theo dõi cân nặng trong quá trình điều trị, đặc biệt khi xuất hiện tình trạng giảm cân đáng kể hoặc kéo dài.

  • Người bệnh không nên ngừng topiramate đột ngột, bởi việc dừng điều trị thường cần giảm liều từ từ theo kế hoạch của bác sĩ.

  • Người sử dụng thuốc cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc nếu xuất hiện chóng mặt, buồn ngủ, rối loạn thị giác hay giảm tập trung.

  • Phụ nữ có khả năng mang thai cần được tư vấn kỹ trước khi dùng topiramate vì hoạt chất này liên quan những nguy cơ đáng chú ý cho thai nhi.

  • Người bệnh cần báo bác sĩ về các thuốc đang sử dụng trước khi điều trị nhằm nhận diện những phối hợp có thể làm thay đổi tác dụng topiramate.

Thuốc có thể thay thế cho Famatar 50   

  • Sản phẩm thay thế có tác dụng tương tự Famatar 50 trong kiểm soát động kinh hiện đang được Hải Đăng Pharma tiếp tục cập nhật theo từng thời điểm. Epilepmat EC 500mg chứa natri valproat cũng thuộc nhóm thuốc điều trị động kinh, nhưng hoạt chất và hàm lượng khác Famatar 50. Người bệnh nên liên hệ Hải Đăng Pharma để được tư vấn sản phẩm có thể thay thế phù hợp.

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất