Zinhepa Inj. - Cefpirome 1g Hankook Korus Pharm

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất:

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VN-22459-19
Hoạt chất:
Xuất xứ:
Hàn Quốc
Đóng gói:
Hộp 10 lọ
Hạn dùng:
36 tháng
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm/truyền
Xuất xứ:
Korea
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm

Video

Zinhepa Inj. là thuốc kháng sinh do Hankook Korus Pharm. Co., Ltd (Hàn Quốc) sản xuất, bào chế dạng bột pha tiêm với hoạt chất chính là Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g. Zinhepa Inj. phù hợp sử dụng trong những trường hợp nhiễm khuẩn nghiêm trọng như nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn hô hấp hoặc tiết niệu có biến chứng đe dọa đến tính mạng, nhờ khả năng diệt khuẩn rộng, kể cả nhiều loại vi khuẩn Gram âm và Gram dương kháng beta-lactamase. Dạng bột pha tiêm giúp thuốc đạt nồng độ trong máu nhanh hơn so với dạng uống và có thể dùng đường tiêm tĩnh mạch, giúp điều chỉnh liều ở người bệnh suy thận dễ hơn. Khi sử dụng Zinhepa Inj., cần cân nhắc chức năng thận trước, theo dõi phản ứng dị ứng với nhóm cephalosporin, và hạn chế phối hợp với các thuốc có khả năng gây ảnh hưởng đến thận.

Thông tin nhanh về thuốc Zinhepa Inj.

  • Nhóm thuốc: Thuốc Kháng Sinh
  • Dạng bào chế: Bột pha tiêm
  • Thành phần chính: Cefpirome (dưới dạng Cefpirome sulfate) 1g
  • Nhà sản xuất:  Hankook Korus Pharm. Co., Ltd
  • Chỉ định: điều trị nhiễm khuẩn hô hấp và tiết niệu có biến chứng đe dọa tính mạng, nhiễm khuẩn huyết hoặc nhiễm khuẩn da.
  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:
    • Cefpirome thuộc nhóm cephalosporin, hoạt động bằng cách ức chế quá trình tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Thuốc thẩm nhập nhanh qua màng tế bào và gắn với protein liên kết penicillin (PBP), từ đó ngăn cản sự hình thành vách tế bào và dẫn đến tiêu diệt vi khuẩn.
    •  Thuốc có độ ổn định cao hơn trước beta-lactamase, một loại enzym do nhiều vi khuẩn tiết ra để phá hủy kháng sinh. Điều này giúp Cefpirome duy trì được hoạt tính với nhiều chủng vi khuẩn đã kháng một số thuốc khác trong cùng nhóm.
    • Cefpirome có hoạt phổ mở rộng, bao phủ cả vi khuẩn Gram dương và Gram âm. Thuốc có tác động đáng kể trên Staphylococcus nhạy methicillin, Streptococcus nhóm A, B, C, cũng như Escherichia coli, Klebsiella, Proteus và Haemophilus influenzae.
    • Một số chủng vi khuẩn kháng thuốc như MRSA, Enterococcus faecium, Clostridium difficile và Pseudomonas maltophilia không nhạy cảm với Cefpirome. So với cephalosporin thế hệ khác, Cefpirome thường mạnh hơn trên Enterobacteriaceae và một số chủng Pseudomonas, nhưng kém hơn Ceftazidime khi so sánh trực tiếp với P. aeruginosa.
  • Dược động học:
    • Hấp thu: Sau khi tiêm bắp, Cefpirome được hấp thu gần như hoàn toàn, với tỷ lệ khoảng 92–98%. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt xấp xỉ 32 mcg/ml sau 1,5 giờ và giảm xuống gần 1 mcg/ml sau khoảng 12 giờ.
    • Phân bố: Thuốc phân bố rộng rãi trong cơ thể, đi vào dịch phế quản, dịch mủ, dịch não tủy, mô tuyến tiền liệt, dịch phúc mạc và cả trong mắt. Cefpirome có khả năng đi qua sữa mẹ. Thể tích phân bố trung bình khoảng 14–19 lít.
    • Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa một phần tại gan và các chất chuyển hóa tạo thành không còn hoạt tính kháng khuẩn.
    • Thải trừ: Cefpirome được đào thải chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi (80–90%). Thời gian bán thải trung bình khoảng 2 giờ, nhưng sẽ kéo dài hơn ở người suy thận: 2,6 giờ khi Clcr > 50 ml/phút; 9,2 giờ khi Clcr 50–20 ml/phút; 9,8 giờ khi Clcr 20–10 ml/phút; và có thể tới 14,5 giờ nếu Clcr < 10 ml/phút.

Công dụng của thuốc Zinhepa Inj.

  • Nhiễm khuẩn hô hấp và tiết niệu có biến chứng đe dọa tính mạng.
  • Nhiễm khuẩn huyết.
  • Nhiễm khuẩn da.
  • Sốt kèm giảm bạch cầu trung tính ở người suy giảm miễn dịch.

Hướng dẫn sử dụng

  • Chuẩn bị dung dịch tiêm: hòa lọ bột Cefpirome 1g với 10 ml nước vô khuẩn để tạo dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch ▸ dung dịch sau pha nên được sử dụng ngay hoặc trong khoảng thời gian ngắn nếu lưu trữ phù hợp.
  • Chuẩn bị dung dịch truyền (truyền tĩnh mạch): hòa lọ bột 1g vào 100 ml dung dịch nước vô khuẩn, hoặc dung dịch Natri clorid 0,9%, hoặc Glucose 5%, hoặc Ringer lactat ▸ hỗn hợp truyền nên đảm bảo nồng độ không quá cao để tránh kích ứng khi truyền.

Liều dùng thuốc Zinhepa Inj.

  • Người lớn:
    • Liều thường dùng là 1 - 2 g, 12 giờ một lần. 
    • Liều cao 2 g, 2 lần/ngày được khuyến cáo dùng cho những trường hợp nhiễm khuẩn nặng hoặc gây bởi các vi khuẩn kháng thuốc. 
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: 2 g, 12 giờ một lần.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới có biến chứng: 1 g, 12 giờ một lần; liều cao: 2 g, 12 giờ một lần.
    • Nhiễm khuẩn huyết, hoặc nhiễm khuẩn đe dọa tính mạng: 2 g, 12 giờ một lần.
  • Người suy thận: Cần điều chỉnh liều. Sau khi dùng liều nạp 1 - 2 g, tùy thuộc vào mức độ nhiễm khuẩn, liều duy trì được khuyến cáo điều chỉnh dựa theo Clcr 
  • Trẻ em: Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em , trừ khi các liệu pháo khác không có tác dụng. Chống chỉ định cho trẻ dưới 12 tuổi.

Tác dụng phụ thường gặp

  • Toàn thân
    • Thường gặp : Viêm tĩnh mạch ở chỗ tiêm. 
    • Ít gặp: Đau đầu, kích ứng tại chỗ tiêm, sốt, dị ứng, biếng ăn, nhiễm nấm Candida. 
    • Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, ngủ gà. 
  • Tiêu hóa
    • Thường gặp: Ỉa chảy, buồn nôn, nôn. 
    • Ít gặp: Đau bụng, táo bón, viêm miệng. 
    • Hiếm gặp: Rối loạn tiêu hóa, chảy máu, viêm đại tràng màng giả. 
  • Da
    • Thường gặp Phát ban. 
    • Ít gặp: Ngứa, mày đay. Hô hấp: khó thở.
  • Gan
    • Thường gặp: Tăng transaminase và phosphatase kiềm, tăng bilirubin máu. 
    • Hiếm gặp: Vàng da ứ mật. 
  • Tiết niệu sinh dục
    • Thường gặp: Tăng creatinin máu. 
    • Ít gặp: Giảm chức năng thận. 
    • Hiếm gặp: Viêm âm đạo/cổ tử cung do nấm Candida. 
  • Máu 
    • Ít gặp: Tăng tiểu cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin. 
    • Hiếm gặp: Giảm bạch cầu, thiếu máu tan huyết. 
  • Tuần hoàn 
    • Ít gặp: Hạ huyết áp.   
  • Thần kinh trung ương 
    • Ít gặp: Chóng mặt, mất ngủ, co giật. 
    • Hiếm gặp: Dễ kích động, lú lẫn. 
  • Thần kinh 
    • Ít gặp Vị giác thay đổi.   
  • Chuyển hóa  
    • Hiếm gặp: Giảm Kali huyết. 
  • Hô hấp 
    • Hiếm gặp: Hen.
  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:
    • Nếu xuất hiện tiêu chảy nặng hoặc kéo dài, đặc biệt có máu hoặc nhầy, ngưng thuốc ngay và thông báo với bác sĩ để xem xét nguy cơ viêm ruột do Clostridioides difficile.
    • Khi thấy phát ban, ngứa, sưng mặt, môi hoặc khó thở, tạm dừng sử dụng và liên hệ cấp cứu hoặc bác sĩ chuyên môn vì có thể là phản ứng dị ứng nghiêm trọng.
    • Nếu có biểu hiện khó chịu tại chỗ tiêm như sưng đỏ, đau hoặc nóng, giữ sạch vùng tiêm, thay đổi vị trí tiêm nếu cần, báo với nhân viên y tế nếu tình trạng kéo dài.
    • Khi chức năng gan hoặc thận thay đổi (ví dụ vàng da, nước tiểu sẫm màu, sưng phù chân tay hoặc tăng creatinin), nên làm xét nghiệm chức năng gan-thận và hỏi ý kiến bác sĩ để điều chỉnh liều hoặc cân nhắc ngừng thuốc.
    • Nếu mệt mỏi, chóng mặt hoặc có thay đổi về ý thức, không tự lái xe hoặc vận hành máy móc cho đến khi hiểu rõ phản ứng cơ thể, và thông báo với người chăm sóc hoặc bác sĩ.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người dị ứng với penicillin hoặc các kháng sinh nhóm cephalosporin. 
  • Người có chức năng thận suy giảm (giảm độ thanh thải creatinin). 
  • Phụ nữ mang thai, vì tính an toàn khi dùng trong thai kỳ chưa được xác lập đầy đủ. 
  • Phụ nữ cho con bú, do thuốc có thể vào sữa mẹ và ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ chưa được nghiên cứu rõ. 
  • Người bệnh có tiền sử bệnh gan nặng hoặc suy gan, khi đó cần theo dõi chức năng gan trong quá trình dùng thuốc. 
  • Trẻ em, đặc biệt trẻ dưới độ tuổi sử dụng được thiết lập, vì dữ liệu lâm sàng chưa đầy đủ đối với nhóm này.

Tương tác thuốc

  • Dung dịch bicarbonat: không được pha chung Cefpirome với dung dịch bicarbonat vì có thể gây biến đổi tính chất của thuốc và làm giảm ổn định dung dịch.
  • Kháng sinh khác: tránh trộn Cefpirome với các kháng sinh khác trong cùng bơm tiêm hoặc dịch truyền, đặc biệt là aminoglycosid, vì có nguy cơ làm tăng độc tính trên thận.
  • Probenecid: khi dùng chung, thuốc này làm giảm bài tiết qua ống thận của Cefpirome, khiến nồng độ trong máu tăng cao, thời gian bán thải kéo dài và nguy cơ độc tính cũng tăng lên.
  • Thuốc lợi tiểu quai và thuốc độc thận khác: kết hợp Cefpirome với nhóm thuốc này có thể làm tăng độc tính trên thận, đặc biệt ở những người đã có bệnh lý thận từ trước.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Để xa tầm tay trẻ em.
  • Lọ chứa bột bảo quản 25 độ C, tránh ánh sáng.
  • Sau khi pha, sử dụng trong 6 giờ ở nhiệt độ phòng, sử dụng trong 24h ở nhiệt độ 2-8 độ C.
  • Dung dịch có thể hơi chuyển màu nhưng vẫn đạt tiêu chuẩn nếu bảo quản đúng điều kiện.

Mua thuốc Zinhepa Inj. ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Zinhepa Inj. chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Trước khi bắt đầu điều trị, cần xác định rõ người bệnh có tiền sử dị ứng với nhóm cephalosporin hoặc penicillin để tránh nguy cơ phản ứng quá mẫn.
  • Người bệnh suy thận cần được điều chỉnh liều lượng phù hợp dựa trên mức độ thanh thải creatinin, nhằm hạn chế tích lũy thuốc trong cơ thể.
  • Không nên phối hợp cùng aminoglycosid hoặc thuốc lợi tiểu quai vì có thể làm tăng nguy cơ gây tổn thương thận.
  • Cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân có tiền sử viêm đại tràng hoặc rối loạn tiêu hóa, vì thuốc có thể làm tình trạng nặng hơn.
  • Trường hợp xuất hiện tiêu chảy nặng hoặc cấp tính, có thể liên quan đến viêm đại tràng giả mạc, cần ngưng thuốc ngay và thay thế bằng liệu pháp điều trị khác phù hợp.
  • Việc sử dụng cho phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú chưa có dữ liệu lâm sàng đầy đủ; cần cân nhắc lợi ích và nguy cơ trước khi chỉ định.
  • Người sử dụng thuốc có thể gặp tình trạng chóng mặt hoặc mệt, vì vậy cần lưu ý khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
  • Nếu dùng quá liều, có thể loại bỏ một phần thuốc ra khỏi cơ thể bằng thẩm tách máu hoặc thẩm tách màng bụng.

Thuốc có thể thay thế cho Zinhepa Inj.

  • Một số trường hợp, bác sĩ có thể cân nhắc sản phẩm thay thế có công dụng tương tự như Zinhepa Inj. trong điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu hay mô mềm. Ví dụ, Clatab 500mg (hoạt chất Clarithromycin, do Mediplantex sản xuất) là một kháng sinh thuộc nhóm macrolid có khả năng kiểm soát nhiều loại vi khuẩn đường hô hấp và da, được dùng khi cần thay thế cephalosporin. Tuy nhiên, việc lựa chọn thuốc thay thế phụ thuộc vào tình trạng nhiễm khuẩn cụ thể và chỉ định từ bác sĩ chuyên môn. Danh sách các sản phẩm thay thế Zinhepa Inj. hiện vẫn đang được cập nhật, để biết thêm chi tiết hoặc tư vấn trực tiếp về lựa chọn phù hợp, vui lòng liên hệ với Hải Đăng Pharma để được hỗ trợ.

Câu hỏi thường gặp

Hiện chưa có đầy đủ dữ liệu về mức độ an toàn khi dùng Zinhepa Inj. trên phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú. Do thuốc có thể đi qua sữa mẹ, cần cân nhắc kỹ giữa lợi ích điều trị và nguy cơ tiềm ẩn, đồng thời tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB