Vecarzec 5 - Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên

Vecarzec 5 - Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Hạn dùng
36 tháng
Dạng bào chế
Viên nén

Thông tin Vecarzec 5 - Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Vecarzec 5 Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên do Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM sản xuất.

Vecarzec 5 là thuốc gì?

Vecarzec 5 là thuốc được chỉ định dùng trong các trường hợp bàng quang tăng hoạt quá mức gây tiểu són, tiểu không tự chủ. Thuốc được được nghiên cứu và bào chế từ thành phần chính là Solifenacin succinat và các tá dược vừa đủ. Thuốc Vecarzec 5 được bào chế dạng viên nén bao phim, dùng đường uống, không bẻ hay nghiền nát viên thuốc. Vì thuốc có thể gây nhìn mờ, chóng mặt nên tránh dùng thuốc khi cần làm những công việc yêu cầu độ tập trung cao. 

Thành phần

  •   Solifenacin succinat: 5mg

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: VD-34901-20

  • Nguồn gốc: Việt Nam

  • Tiêu chuẩn: NSX

  • Hạn sử dụng: 36 tháng

Vecarzec 5 chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Thuốc Vecarzec 5 được chỉ định dùng trong các trường hợp bàng quang tăng hoạt quá mức gây tiểu són, tiểu không tự chủ.

Cách dùng -  Liều dùng của thuốc Vecarzec 5

  • Liều dùng:

    • Liều dùng của Vecarzec 5 được khuyến cáo là 1 viên/lần/ngày, nếu tình hình không cải thiện có thể tăng lên 2 viên/ngày. Đây là liều dành cho người lớn khỏe mạnh. Đối với bệnh nhân suy thận, suy gan nặng thì cần giảm liều, không dùng quá 1 viên/ngày.

    • Thuốc chưa được nghiên cứu về liều an toàn ở trẻ em nên không khuyến cáo dùng cho trẻ.

  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân bí tiểu, nhược cơ, glaucom góc hẹp, bệnh nhân mắc bệnh đường tiêu hóa nặng.

  • Bệnh nhân suy gan, suy thận nặng đang điều trị với các thuốc ức chế CYP3A4.

  • Bệnh nhân phải thẩm phân máu.

  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp nhất là các triệu chứng như khô miệng , táo bón, buồn ngủ , khó chịu ở dạ dày , mờ mắt , khô mắt , nhức đầu hoặc mệt mỏi/ yếu đuối bất thường.

  • Ít gặp hơn, thuốc có thể gây nhiễm trùng tiết niệu, rối loạn vị giác, trào ngược dạ dày-thực quản, khó tiểu, phù mạch ngoại vi.

  • Hiếm gặp là các vấn đề về tắc ruột, bí tiểu, nổi mẩn, ngứa.

Thận trọng khi sử dụng

  • Bệnh nhân trước khi bắt đầu điều trị với thuốc cần được sàng lọc về nguyên nhân gây tiểu nhiều, thuốc chỉ có tác dụng đối với trường hợp tiều nhiều do bàng quang tăng hoạt. Nếu bệnh nhân đang mắc nhiễm khuẩn niệu thì cần điều trị nhiễm khuẩn trước.

  • Thuốc cần phải thận trọng với các bệnh nhân có vấn đề về tiêu hóa, suy gan, suy thận, bệnh về hệ thần kinh thực vật.

  • Bệnh nhân có tiền sử hạ K máu, kéo dài khoảng QT.

  • Thuốc cần được sử dụng liên tục trong ít nhất 4 tuần mới đạt hiệu quả. 

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất