Hapizide 10 - Glipizid Hasan - Dermapharm

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-08-03 22:20:38

Thông tin dược phẩm

Xuất xứ:
Việt Nam
Đóng gói:
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn dùng:
36 tháng
Dạng bào chế:
Viên nén
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén

Video

Hapizide 10 là thuốc kê đơn do Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm sản xuất, được chỉ định điều trị đái tháo đường tuýp 2 ở người trưởng thành khi chế độ ăn uống, luyện tập và kiểm soát cân nặng chưa giúp duy trì đường huyết theo mục tiêu điều trị. Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén, tạo sự thuận tiện trong quá trình sử dụng hằng ngày, đồng thời giúp người bệnh dễ mang theo và tuân thủ phác đồ điều trị trong thời gian dài theo hướng dẫn của bác sĩ. Trong quá trình sử dụng Hapizide 10, người bệnh cần dùng thuốc đúng liều lượng được chỉ định, theo dõi đường huyết định kỳ và nhận biết sớm các dấu hiệu hạ đường huyết để được xử trí phù hợp, từ đó góp phần duy trì kế hoạch điều trị lâu dài.

Thông tin nhanh về thuốc Hapizide 10

  • Nhóm thuốc: Thuốc Tiểu Đường

  • Dạng bào chế: Viên nén

  • Thành phần chính: Glipizid 10mg

  • Nhà sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm

  • Chỉ định: kiểm soát đường huyết

  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:

    • Glipizid kích thích tế bào beta tuyến tụy giải phóng insulin, nhờ đó làm giảm lượng glucose trong máu sau bữa ăn.

    • Tác dụng của Hapizide 10 phụ thuộc vào khả năng hoạt động của tế bào beta ở người mắc đái tháo đường tuýp 2.

  • Dược động học:

    • Hấp thu: Glipizid được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, đạt nồng độ cao nhất trong máu sau khoảng 1–3 giờ.

    • Phân bố: Khoảng 98–99% glipizid liên kết với protein huyết tương và phân bố chủ yếu trong dịch ngoại bào.

    • Chuyển hóa: Glipizid được chuyển hóa phần lớn tại gan thành những chất chuyển hóa không còn hoạt tính đáng kể.

    • Thải trừ: Thuốc đào thải chủ yếu qua nước tiểu, với dưới 10% liều dùng được bài tiết dưới dạng nguyên vẹn.

Công dụng của thuốc  Hapizide 10

  • Hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở người lớn mắc đái tháo đường type 2, đặc biệt khi chế độ ăn kiêng và tập luyện thể dục đơn thuần không đủ hiệu quả.

  • Thuốc giúp thúc đẩy tiết Insulin từ tế bào beta đảo tụy nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết sau ăn, góp phần phòng ngừa biến chứng của bệnh tiểu đường type 2.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường uống

Liều dùng thuốc  Hapizide 10

  • Không có chế độ liều lượng cố định; liều khởi đầu khuyến cáo là 5 mg trước bữa ăn sáng.

  • Người cao tuổi hoặc bệnh nhân mắc bệnh gan nên bắt đầu với liều 2,5 mg.

  • Có thể điều chỉnh liều theo đáp ứng đường huyết, tăng từng nấc 2,5 mg hoặc 5 mg, mỗi lần cách nhau ít nhất vài ngày.

  • Liều tối đa một lần là 15 mg; tổng liều tối đa hàng ngày là 40 mg.

  • Khi tổng liều hàng ngày trên 15 mg nên chia nhỏ liều và dùng trước các bữa ăn có đủ lượng calo.

  • Bệnh nhân cao tuổi, suy nhược, suy dinh dưỡng hoặc suy gan, suy thận cần thận trọng khi bắt đầu hoặc duy trì liều để tránh hạ đường huyết.

  • Bệnh nhân đang điều trị insulin: nếu đang dùng ≤20 đơn vị/ngày, có thể ngừng insulin và chuyển sang glipizid; nếu dùng >20 đơn vị/ngày, giảm 50% liều insulin khi chuyển và điều chỉnh tiếp theo đáp ứng.

  • Chuyển từ thuốc hạ đường huyết uống khác: theo dõi sát trong 2 tuần đầu khi chuyển, đặc biệt nếu thuốc trước đó có thời gian bán thải dài hơn.

Tác dụng phụ

  • Hạ đường huyết, có thể nặng nếu dùng quá liều, ở người cao tuổi, suy dinh dưỡng, suy gan/thận, hoặc dùng nhiều thuốc hạ đường huyết phối hợp.

  • Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy (tỷ lệ 1/70), táo bón, đau dạ dày (1/100); thường liên quan đến liều lượng và có thể giảm khi chia nhỏ liều hoặc giảm liều.

  • Vàng da ứ mật hiếm khi xảy ra, cần ngừng thuốc nếu xuất hiện.

  • Dị ứng trên da: ban đỏ, phát ban dạng sởi, nổi mề đay, ngứa, chàm (1/70); porphyria da và phản ứng nhạy cảm ánh sáng hiếm gặp.

  • Huyết học: giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết, thiếu máu bất sản và giảm toàn thể huyết cầu (hiếm).

  • Rối loạn chuyển hóa: rối loạn chuyển hóa porphyrin ở gan, phản ứng giống disulfiram–rượu (tỷ lệ rất thấp).

  • Nội tiết: một số trường hợp hạ natri máu và hội chứng tiết ADH không thích hợp (SIADH) đã được ghi nhận.

  • Thần kinh: chóng mặt, buồn ngủ, đau đầu (1/50), thường thoáng qua.

  • Xét nghiệm: tăng nhẹ men gan, LDH, phosphatase kiềm, BUN, creatinin; hiếm gặp vàng da.

  • Tổn thương gan ứ mật hoặc tế bào gan kèm vàng da hiếm gặp nhưng nên ngừng thuốc nếu xảy ra.

  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:

    • Người bệnh cần báo cho bác sĩ khi xuất hiện bất kỳ biểu hiện bất thường nào trong thời gian dùng thuốc.

    • Nếu hạ đường huyết nhẹ, người bệnh nên bổ sung glucose và tiếp tục theo dõi theo hướng dẫn của nhân viên y tế.

    • Người bệnh cần đến cơ sở y tế khi bất tỉnh, co giật, vàng da hoặc phản ứng dị ứng kéo dài.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người suy tuyến thượng thận hoặc tuyến yên.

  • Người thiếu enzym G6PD.

  • Người thường xuyên uống rượu hoặc ăn uống thất thường.

  • Người lái xe hoặc vận hành máy móc.

  • Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Salicylat, sulfonamid và chloramphenicol: Những thuốc này có thể làm tăng tác dụng hạ glucose máu của Hapizide 10.

  • Thuốc chẹn beta: Nhóm thuốc này vừa làm tăng nguy cơ hạ đường huyết, vừa che lấp một số triệu chứng cảnh báo.

  • Corticosteroid, estrogen và thuốc tránh thai: Các thuốc này có thể làm tăng glucose máu và giảm khả năng kiểm soát bệnh.

  • Thuốc lợi tiểu thiazid, phenytoin và isoniazid: Việc phối hợp có thể khiến đường huyết tăng, nên cần theo dõi thường xuyên.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc  Hapizide 10 ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc  Hapizide 10 chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Người bệnh nên uống Hapizide 10 khoảng 30 phút trước bữa ăn và tránh bỏ bữa sau khi dùng thuốc.

  • Người bệnh cần theo dõi glucose máu định kỳ để bác sĩ đánh giá đáp ứng và điều chỉnh liều khi cần thiết.

  • Nguy cơ hạ đường huyết tăng khi nhịn ăn, vận động kéo dài, uống rượu hoặc phối hợp nhiều thuốc điều trị.

  • Khi sốt, nhiễm trùng, chấn thương hoặc phẫu thuật, bác sĩ có thể tạm thời chuyển người bệnh sang insulin.

Thuốc có thể thay thế cho  Hapizide 10

  • M-Sitacure 50 Tablet - Sitagliptin The Acme Laboratories có cùng mục tiêu hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở người trưởng thành mắc đái tháo đường tuýp 2. Tuy nhiên, thuốc sử dụng hoạt chất và cơ chế khác Hapizide 10, nên danh sách sản phẩm thay thế phù hợp vẫn đang được cập nhật. Người bệnh có thể liên hệ Hải Đăng Pharma để được tư vấn lựa chọn theo đơn và tình trạng sức khỏe.


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB