Valgesic 10 - Hydrocortison 10mg Medisun

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất:

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Số đăng ký:
VD-34893-20
Xuất xứ:
Việt Nam
Đóng gói:
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Hạn dùng:
36 tháng
Dạng bào chế:
Viên nang
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Viên nén

Video

Valgesic 10 là thuốc do Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun sản xuất, được bào chế với hoạt chất Hydrocortison 10mg. Thuốc được sử dụng trong các trường hợp viêm và dị ứng do nhiều nguyên nhân khác nhau như viêm khớp, viêm da, bệnh lý hô hấp hay rối loạn miễn dịch. Với hoạt chất thuộc nhóm corticosteroid, Valgesic 10 giúp kiểm soát phản ứng viêm và giảm các triệu chứng khó chịu liên quan đến sưng, ngứa, hoặc đau do tình trạng viêm gây ra. Thuốc phù hợp cho người lớn theo chỉ định của bác sĩ, cần lưu ý không tự ý kéo dài thời gian dùng để tránh ảnh hưởng đến chức năng tuyến thượng thận.

Thông tin nhanh về thuốc Valgesic 10

  • Nhóm thuốc: Thuốc Nội Tiết - Chuyển Hóa
  • Dạng bào chế: Viên nén
  • Thành phần chính: Hydrocortison 10mg
  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
  • Chỉ định: điều trị các bệnh liên quan đến rối loạn nội tiết
  • Giá bán tham khảo: Khoảng 330.000

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:
    • Hoạt chất chính trong Valgesic 10 thuộc nhóm corticosteroid, có tác dụng điều hòa phản ứng viêm và miễn dịch bằng cách ức chế sự giải phóng các chất trung gian gây viêm như prostaglandin và leukotriene.
    • Thuốc làm giảm tính thấm của thành mạch, từ đó giúp hạn chế sưng và đỏ ở các vùng mô bị viêm.
    • Ngoài ra, hoạt chất còn ảnh hưởng đến sự di chuyển của bạch cầu đến vùng viêm, góp phần kiểm soát phản ứng viêm quá mức trong cơ thể.
    • Valgesic 10 thường được sử dụng trong các bệnh lý liên quan đến viêm khớp, dị ứng, hoặc rối loạn miễn dịch, giúp giảm các triệu chứng viêm và phục hồi chức năng mô.
  • Dược động học:
    • Hấp thu: Thuốc được hấp thu tốt qua đường uống, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khoảng 1 giờ sau khi dùng.
    • Phân bố: Phần lớn hoạt chất gắn với protein huyết tương, đặc biệt là albumin, giúp duy trì nồng độ thuốc ổn định trong máu.
    • Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa chủ yếu tại gan thành các chất không hoạt tính thông qua hệ enzyme cytochrome P450.
    • Thải trừ: Các chất chuyển hóa được bài tiết chủ yếu qua thận, thời gian bán thải trong huyết tương trung bình khoảng 1,5 giờ.

Công dụng của thuốc Valgesic 10

  • Tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ em. Thuốc được sử dụng như một liệu pháp thay thế để cung cấp hormone cho cơ thể.
  • Suy thượng thận cấp tính trong các trường hợp chấn thương nghiêm trọng hoặc phẫu thuật.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường uống
  • Thuốc nên được dùng vào buổi sáng để phù hợp với nhịp sinh học tự nhiên của cortisol trong cơ thể.

Liều dùng thuốc Valgesic 10

  • Điều trị thay thế: liều thông thường đối với trẻ em là từ 0,4 - 0,8 mg/kg/ngày, chia làm 2-3 lần. 
  • Liều thường được điều chỉnh theo cân nặng và tình trạng bệnh lý cụ thể.

Tác dụng phụ thường gặp

  • Các tác dụng phụ có thể gặp phải khi sử dụng thuốc Valgesic 10mg Medisun là: nhiễm khuẩn, nhiễm nấm candida, tăng bạch cầu, phù nề, tăng huyết áp, rối loạn đường huyết, loãng xương, tăng cân, tăng nhãn áp, phù gai thị
  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:
    • Khi xuất hiện các triệu chứng bất thường như buồn nôn, mệt mỏi, mất ngủ, sưng phù hoặc thay đổi tâm trạng trong quá trình sử dụng Valgesic 10, người bệnh cần thông báo ngay cho bác sĩ để được hướng dẫn xử trí phù hợp.
    • Không tự ý dừng thuốc đột ngột, đặc biệt nếu đã dùng trong thời gian dài, vì có thể gây rối loạn nội tiết hoặc suy giảm chức năng tuyến thượng thận.
    • Nếu có dấu hiệu dị ứng như nổi mẩn, khó thở hoặc sưng mặt, cần ngừng thuốc và đến ngay cơ sở y tế để được hỗ trợ.
    • Trong quá trình điều trị, nên tái khám định kỳ để bác sĩ kiểm tra chức năng gan, thận và điều chỉnh liều khi cần thiết.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người mắc bệnh gan, thận hoặc tiểu đường.
  • Người bị loãng xương hoặc có nguy cơ gãy xương.
  • Người có tiền sử loét dạ dày – tá tràng.
  • Người bị tăng huyết áp hoặc suy tim.
  • Người đang nhiễm trùng hoặc có vết thương chậm lành.
  • Trẻ em, phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống viêm không steroid (NSAID): Dùng đồng thời có thể làm tăng nguy cơ loét dạ dày và xuất huyết tiêu hóa, cần được bác sĩ theo dõi khi phối hợp.
  • Thuốc chống đông máu: Khi sử dụng cùng, có thể làm tăng tác dụng chống đông, dễ gây chảy máu hoặc bầm tím bất thường.
  • Thuốc điều trị tiểu đường: Corticosteroid trong Valgesic 10 có thể làm tăng đường huyết, vì vậy cần điều chỉnh liều thuốc tiểu đường cho phù hợp.
  • Thuốc lợi tiểu: Dùng cùng thuốc lợi tiểu mất kali có thể làm tăng nguy cơ hạ kali máu, dẫn đến rối loạn nhịp tim hoặc yếu cơ.
  • Thuốc chống động kinh hoặc rifampicin: Các thuốc này có thể làm giảm nồng độ corticosteroid trong máu, khiến tác dụng điều trị của Valgesic 10 giảm đi.
  • Thuốc tránh thai đường uống: Có thể làm tăng nồng độ corticosteroid, dẫn đến tăng tác dụng phụ, cần được theo dõi khi sử dụng cùng

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc Valgesic 10 ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc Valgesic 10 chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Không tự ý kéo dài thời gian dùng thuốc mà không có chỉ định từ bác sĩ.
  • Khi ngưng thuốc sau thời gian điều trị dài, cần giảm liều từ từ để tránh rối loạn nội tiết.
  • Tránh dùng cho người đang nhiễm virus, nấm hoặc vi khuẩn mà chưa được điều trị triệt để.
  • Người bệnh cần được kiểm tra định kỳ huyết áp, đường huyết và mật độ xương trong quá trình dùng thuốc dài ngày.
  • Không tiêm vắc-xin sống trong thời gian điều trị bằng corticosteroid để hạn chế nguy cơ nhiễm trùng.
  • Thận trọng khi dùng cho trẻ em, người cao tuổi, phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú.
  • Nếu quên liều, dùng ngay khi nhớ ra; nếu gần đến liều kế tiếp, bỏ qua liều quên và không uống gấp đôi.

Thuốc có thể thay thế cho Valgesic 10

  • Một lựa chọn thay thế có công dụng tương tự Valgesic 10Hydrocortisone 10mg Tablets Resolution, được sử dụng trong điều trị các bệnh lý viêm và rối loạn miễn dịch cần đến corticosteroid. Thuốc này có cùng hoạt chất chính, giúp kiểm soát phản ứng viêm, giảm sưng đỏ và hỗ trợ cải thiện triệu chứng trong các bệnh lý da liễu, hô hấp hoặc khớp. Cả hai loại thuốc đều được dùng theo chỉ định của bác sĩ trong những trường hợp cần bổ sung hoặc điều chỉnh nồng độ hormone tuyến thượng thận. Do chứa cùng nhóm hoạt chất, Hydrocortisone 10mg Tablets Resolution có thể được cân nhắc thay thế Valgesic 10 trong những trường hợp cần thuốc có dạng bào chế hoặc nhà sản xuất khác, tùy thuộc vào hướng dẫn điều trị cụ thể từ bác sĩ.

Câu hỏi thường gặp

Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú không nên tự ý sử dụng Valgesic 10. Thuốc có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi và tiết hormone trong sữa mẹ, vì vậy cần được bác sĩ chỉ định và theo dõi chặt chẽ nếu bắt buộc phải dùng.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB