Mupricon ointment Indchemie

Mupricon ointment Indchemie

Mã: VN-22758-21 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Ấn Độ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g
Hạn dùng
24 tháng
Dạng bào chế
Thuốc mỡ

Thông tin Mupricon ointment Indchemie

 

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Mupricon ointment Hộp 1 tuýp 5g do Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd sản xuất.

Mupricon ointment là thuốc gì?

Mupricon ointment là thuốc có tác dụng điều trị các bệnh nhiễm trùng da, điều trị nhiễm trùng do vết cắt nhỏ, vết thương, trầy xước. Thuốc được lưu hành với số đăng ký VN-22758-21, được sản xuất theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Thuốc Mupricon ointment thuộc nhóm thuốc da liễu, nên rửa tay bằng xà phòng trước khi sử dụng thuốc.

Thành phần

  • Mupirocin: 0,1g.  

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: VN-22758-21
  • Nguồn gốc: Ấn Độ
  • Tiêu chuẩn: NSX
  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Mupricon ointment chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Điều trị các bệnh nhiễm trùng da do vi khuẩn như viêm nang lông, chốc lở và nhọt
  • Điều trị nhiễm trùng trên da do vết cắt nhỏ, vết rách, vết thương hoặc trên da bị trầy xước.

Cách dùng - Liều dùng của thuốc Mupricon ointment

  • Liều dùng:
    • Người lớn và trẻ em trên 2 tháng tuổi: áp dụng ba lần mỗi ngày.
    • Trẻ em dưới 2 tháng tuổi: liều lượng được xác định bởi bác sĩ.
  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Rối loạn hệ miễn dịch
    • Rất hiếm: Đã có báo cáo phản ứng dị ứng toàn thân khi dùng thuốc mỡ mupirocin.
  • Rối loạn da và mô dưới da:
    • Phổ biến: Nóng rát tại nơi bôi thuốc
  • Không phổ biến: Ngứa, đỏ da, cảm giác châm chích và khô da tại nơi bôi thuốc. Phản ứng da do nhạy cảm với mupirocin hoặc tá dược.

Thận trọng khi sử dụng

  • Nếu gặp phản ứng quá mẫn hoặc kích ứng nặng tại chỗ xảy ra sau khi dùng thuốc, nên ngừng điều trị, lau sạch thuốc và điều trị thay thế bằng thuốc chống nhiễm khuẩn thích hợp.
  • Cũng như những thuốc kháng sinh khác, sử dụng kéo dài có thể gây tăng sinh các chủng không nhạy cảm.
  • Suy thận (ở bệnh nhân cao tuổi): không hạn chế trừ khi bệnh đang được điều trị có thể dẫn đến việc hấp thu polyethylen glycol và khi có bằng chứng suy thận vừa hoặc nặng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Các sản phẩm tương tự khác

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất