Levpiram - Levetiracetam 500mg Danapha

Levpiram - Levetiracetam 500mg Danapha

Mã: 893110264723 NSX: Danapha

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Hạn dùng
36 tháng
Dạng bào chế
Viên nén

Thông tin Levpiram - Levetiracetam 500mg Danapha

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Levpiram đóng hộp 5 vỉ x 10 viên do Công ty cổ phần Dược Danapha sản xuất.

Levpiram là thuốc gì?

  • Levpiram là thuốc điều trị động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không kèm oàn thể hóa thứ phát ở bệnh nhân trên 16 tuổi. Đồng thời, thuốc cũng dùng để điều trị động kinh rung giật cơ, động kinh toàn thể tự phát. Thành phần chính của thuốc là Levetiracetam

Thành phần:

  • Levetiracetam

Thông tin thêm:

  • Số đăng ký: VD-25092-16.
  • Nguồn gốc: Việt Nam.
  • Tiêu chuẩn: NSX.
  • Hạn sử dụng: 36 tháng.

Levpiram chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Đơn trị liệu mới chuẩn đoán động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không kèm toàn thể hóa thứ phát ở bệnh nhân trên 16 tuổi.
  • Điều trị động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không kèm toàn thể hóa thứ phát ở người lớn và trẻ em từ 4 tuổi trở lên.
  • Điều trị động kinh rung giật cơ ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
  • Điều trị động kinh toàn thể tự phát ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.

Cách dùng -  Liều dùng của Levpiram

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng được uống, có thể uống trong hoặc ngoài bữa ăn.
  • Liều dùng được khuyến cáo:
    • Đơn trị liệu
      • Người lớn và vị thành niên từ 16 tuổi:
      • Liều khởi đầu 250mg/lần x 2 lần/ngàgy và tăng lên đến 500mg/lần x 2 lần/ngày sau 2 tuần. Liều này vẫn có thể tiếp tục tăng lên thêm 250 mg là 750mg/lần x 2 lần/ngày cho mỗi 2 tuần tùy thuộc vào đáp ứng lâm sàng. Liều tối đa là 1500mg/lần x 2 lần/ngày.
    • Điều trị kết hợp
      • Người lớn (≥ 18 tuổi) và vị thành niên (12 - 17 tuổi) cân nặng 50 kg trở lên
        • Liều khởi đầu 500 mg x 2 lần/ngày.
        • Liều tối đa 1500mg/lần x 2 lần/ngày. Điều chỉnh liều tăng lên hoặc giảm xuống 500mg x 2 lần/ngày cho mỗi khoảng thời gian từ 2 - 4 tuần.
      • Người cao tuổi (từ 65 tuổi trở lên)
        • Chỉnh liều ở người cao tuổi dựa trên chức năng thận.
      • Trẻ em từ 4 - 11 tuổi và vị thành niên (12 - 17 tuổi) cân nặng ít hơn 50 kg
        • Liều điều trị ban đầu: 10 mg/kg, 2 lần/ngày.
        • Từ 25 kg
          • 250mg/lần x 2 lần/ngày.
          • Tối đa: 750mg/lần x 2 lần/ngày.
        • Từ 50 kg
          • 500mg/lần x 2 lần/ngày.
          • Tối đa: 1500mg/lần x 2 lần/ngày.
      • Bệnh nhân suy thận:
        • Bình thường: 500 đến 1500mg/lần x 2 lần mỗi ngày.
        • Nhẹ: 500 đến 1000mg/lần x 2 lần mỗi ngày.
        • Trung bình: 250 đến 750mg/lần x 2 lần mỗi ngày.
        • Nặng: 250 đến 500mg/lần x 2 lần mỗi ngày.
      • Bệnh nhân suy gan:
        • Không cần hiệu chỉnh liều cho bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình.

Chống chỉ định

  • Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Tác dụng phụ rất thường gặp:
    • Suy nhược, mệt mỏi.
    • Buồn ngủ.
  • Tác dụng phụ thường gặp:
    • Mất trí nhớ, mất điều hòa, co giật, choáng váng, đau đầu, run, rối loạn thăng bằng, rối loạn tập trung, suy giảm trí nhớ.
    • Đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn.
    • Chán ăn, tăng cân. Nguy cơ chán ăn tăng cao hơn khi dùng phối hợp levetiracetam với topiramat.
    • Choáng váng.
    • Song thị, mờ mắt.
    • Đau cơ.
    • Chấn thương do tai nạn.
    • Nhiễm khuẩn, viêm mũi họng.
    • Ho nhiều.
    • Nổi mẩn, eczema, ngứa, rụng tóc - lông. Trong một số trường hợp, rụng tóc - lông sẽ hồi phục khi ngưng thuốc levetiracetam.
    • Giảm tiểu cầu.
    • ….

Dùng thuốc trên một số trường hợp đặc biệt

  • Phụ nữ có thai: Thuốc chỉ sử dụng cho phụ nữ có thai trong trường hợp thật sự cần thiết và có chỉ định của bác sĩ.
  • Phụ nữ đang cho con bú: Thuốc chỉ sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú trong trường hợp thật sự cần thiết và có chỉ định của bác sĩ.
  • Người điều khiển phương tiện giao thông, lái xe, vận hành thiết bị máy móc: Thuốc có thể gây tác dụng phụ cho hệ thần kinh và thị giác. Do đó, người lái xe và vận hành máy móc cần thận trọng khi dùng thuốc.

Thận trọng khi sử dụng 

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.
  • Khi muốn ngưng thuốc cần giảm liều từ từ, tránh dừng thuốc đột ngột vì có thể làm tăng tần suất các cơn động kinh.

 Tương tác/tương kỵ

  • Levetiracetam 1000 mg mỗi ngày không ảnh hưởng đến dược động học của các thuốc tránh thai đường uống (ethinyl estradiol và levonorgestrel) và các thông số nội tiết (LH và progesteron) không bị thay đổi. Levetiracetam 2000 mg mỗi ngày không ảnh hưởng đến dược động học của digoxin, warfarin và thời gian thrombin không bị thay đổi. Việc dùng chung các thuốc digoxin, thuốc tránh thai đường uống và warfarin không ảnh hưởng tới dược động học của levetiracetam.
  • Các dữ liệu đã chỉ ra rằng levetiracetam không ảnh hưởng đến nồng độ trong huyết tương của các thuốc kháng động kinh khác (phenytoin, carbamazepin, valproic acid, phenobarbital, lamotrigin, gabapentin và primidon) và các thuốc kháng động kinh khác cũng không ảnh hưởng đến dược động học của levetiracetam.

Sản phẩm thay thế

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất