Alaskazone 2g - Cefoperazon Dopharma

Thuốc kê đơn - cần tư vấn

Chính sách khuyến mãi

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).


author-avatar
Được viết bởi
Cập nhật mới nhất: 2026-08-06 22:56:44

Thông tin dược phẩm

Nhà sản xuất:
Xuất xứ:
Việt Nam
Đóng gói:
Hộp 10 lọ
Hạn dùng:
24 tháng
Dạng bào chế:
Bột pha tiêm/truyền
Xuất xứ:
Việt Nam
Dạng bào chế:
Thuốc bột pha tiêm

Video

Alaskazone 2g là thuốc kê đơn do Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 sản xuất, được bào chế dưới dạng bột pha tiêm nhằm đáp ứng nhu cầu điều trị nhiều tình trạng nhiễm khuẩn cần sử dụng kháng sinh đường tiêm. Dạng bào chế này tạo điều kiện để nhân viên y tế lựa chọn đường dùng phù hợp theo diễn biến lâm sàng, đồng thời hỗ trợ đưa hoạt chất nhanh vào tuần hoàn đối với người bệnh không thể sử dụng thuốc đường uống. Alaskazone 2g thường được bác sĩ chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn tại đường hô hấp, đường tiết niệu, ổ bụng, da, mô mềm và một số vị trí khác khi xác định vi khuẩn còn nhạy cảm với cefoperazon. Người bệnh cần tuân thủ đúng chỉ định, liều lượng và thời gian điều trị của bác sĩ

Thông tin nhanh về thuốc Alaskazone 2g

  • Nhóm thuốc: Thuốc Kháng Sinh

  • Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm

  • Thành phần chính: Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri 2,068g) 2g

  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2

  • Chỉ định: điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm

  • Giá bán tham khảo: Đang cập nhật, liên hệ Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388

Thuốc hoạt động như thế nào trong cơ thể?

  • Dược lực học:

    • Cefoperazon thuộc nhóm kháng sinh cephalosporin thế hệ ba, tác động bằng cách ức chế quá trình hình thành thành tế bào vi khuẩn, khiến vi khuẩn mất khả năng duy trì cấu trúc và dần bị tiêu diệt.

    • Hoạt chất có phổ kháng khuẩn rộng, tác động trên nhiều chủng vi khuẩn Gram dương và Gram âm thường gặp trong các bệnh nhiễm khuẩn lâm sàng.

    • Thuốc góp phần kiểm soát sự phát triển của vi khuẩn tại các vị trí nhiễm khuẩn như đường hô hấp, đường tiết niệu, ổ bụng, da, mô mềm, xương khớp và đường mật khi vi khuẩn còn nhạy cảm.

  • Dược động học:

    • Hấp thu: Thuốc được sử dụng bằng đường tiêm nên hoạt chất đi trực tiếp vào tuần hoàn, không trải qua quá trình hấp thu qua đường tiêu hóa.

    • Phân bố: Cefoperazon phân bố rộng trong nhiều mô và dịch cơ thể, bao gồm phổi, gan, đường mật, xương, da và dịch ổ bụng, đồng thời đạt nồng độ điều trị tại nhiều vị trí nhiễm khuẩn.

    • Chuyển hóa: Hoạt chất được chuyển hóa với tỷ lệ không đáng kể, phần lớn tồn tại dưới dạng nguyên vẹn trong cơ thể.

    • Thải trừ: Thuốc được đào thải chủ yếu qua đường mật, một phần được bài tiết qua nước tiểu, vì vậy cần lưu ý khi sử dụng cho người mắc bệnh gan hoặc tắc mật.

Công dụng của thuốc  Alaskazone 2g

  • Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra ở người lớn, thanh thiếu niên và trẻ em từ 1 tháng tuổi, bao gồm:

    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và đường hô hấp dưới.

    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, bao gồm cả đường tiết niệu trên và dưới.

    • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng như viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật và các nhiễm khuẩn khác trong khoang bụng.

    • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

    • Nhiễm khuẩn xương và khớp.

    • Các bệnh nhiễm khuẩn đường sinh dục bao gồm bệnh viêm vùng chậu, viêm nội mạc tử cung, bệnh lậu và các nhiễm khuẩn khác tại cơ quan sinh dục.

    • Điều trị nhiễm khuẩn huyết có liên quan hoặc nghi ngờ có liên quan đến bất kỳ tình trạng nhiễm khuẩn nào nêu trên.

  • Ngoài ra, cefoperazon còn có thể được sử dụng trong dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, đặc biệt trong các phẫu thuật vùng bụng, phẫu thuật phụ khoa, phẫu thuật tim mạch và phẫu thuật chỉnh hình.

Hướng dẫn sử dụng

  • Sử dụng theo đường tiêm

Liều dùng thuốc  Alaskazone 2g

  • Người lớn

    • Liều cefoperazon thường dùng ở người trưởng thành là từ 2 đến 4 g mỗi ngày, chia thành các liều bằng nhau và dùng cách nhau 12giờ.

    • Trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng, liều có thể tăng lên 8 g mỗi ngày, chia thành hai lần dùng cách nhau 12giờ. Ngoài ra, liều 12g mỗi ngày có thể được chia làm 3 lần, mỗi lần cách nhau 8 giờ.

    • Một số báo cáo ghi nhận việc sử dụng 16 g mỗi ngày chia nhiều lần mà không gây biến chứng.

    • Trong điều trị viêm niệu đạo do lậu cầu không biến chứng, liều khuyến cáo là tiêm bắp 500 mg một lần duy nhất.

    • Dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật

    • Đối với dự phòng nhiễm khuẩn hậu phẫu, tiêm tĩnh mạch 1–2g cefoperazon trước khi bắt đầu phẫu thuật 30–90 phút. Trong một số trường hợp, liều này có thể được lặp lại mỗi 12giờ, nhưng thông thường không kéo dài quá 24 giờ.

    • Ở các phẫu thuật có nguy cơ nhiễm khuẩn cao như phẫu thuật đại tràng hoặc các phẫu thuật có nguy cơ hậu quả nhiễm khuẩn nghiêm trọng như phẫu thuật tim hở hoặc thay khớp nhân tạo, việc dự phòng bằng cefoperazon có thể kéo dài đến 48 giờ sau phẫu thuật.

    • Trẻ nhũ nhi, trẻ em và thanh thiếu niên (1 tháng đến 18 tuổi)

    • Liều khuyến cáo là 50–200 mg/kg/ngày, chia thành nhiều lần dùng và cách nhau 8–12giờ.

    • Liều tối đa không vượt quá 12g mỗi ngày.

    • Trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng ở trẻ sơ sinh hoặc trẻ em, liều có thể tăng lên đến 300 mg/kg/ngày mà không ghi nhận biến chứng.

  • Trẻ sơ sinh

    • Dữ liệu nghiên cứu về việc sử dụng cefoperazon ở trẻ sơ sinh còn hạn chế.

  • Người cao tuổi

    • Việc lựa chọn liều cho người cao tuổi cần thận trọng và thường bắt đầu ở mức thấp trong phạm vi liều khuyến cáo do khả năng suy giảm chức năng gan, thận hoặc tim và sự hiện diện của các bệnh kèm theo. Chỉ cần điều chỉnh liều khi có tắc mật nặng hoặc bệnh gan nặng.

  • Bệnh nhân suy gan hoặc suy gan kèm suy thận

    • Ở bệnh nhân bị suy gan hoặc tắc mật, thời gian bán thải của cefoperazon trong huyết thanh kéo dài và sự bài tiết thuốc qua thận tăng lên.

Tác dụng phụ

  • Rối loạn máu và hệ bạch huyết: giảm hemoglobin, giảm hematocrit, tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, giảm prothrombin máu, xét nghiệm Coombs trực tiếp dương tính.

  • Rối loạn miễn dịch: phản ứng quá mẫn, phản ứng phản vệ hoặc sốc phản vệ.

  • Rối loạn tiêu hóa: tiêu chảy, nôn, buồn nôn, viêm đại tràng giả mạc.

  • Rối loạn gan mật: tăng AST, tăng ALT, tăng phosphatase kiềm trong máu, vàng da.

  • Rối loạn da và mô dưới da: ngứa, nổi mày đay, phát ban dạng dát sẩn, Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc, viêm da tróc vảy.

  • Rối loạn thận và tiết niệu: tăng creatinine máu, tăng urê máu, tiểu máu.

  • Các phản ứng tại chỗ và toàn thân: đau tại chỗ tiêm, viêm tĩnh mạch tại vị trí tiêm truyền, sốt, đau đầu hoặc cảm giác lạnh.

  • Một số tác dụng phụ nghiêm trọng có thể xảy ra như sốc phản vệ, viêm đại tràng giả mạc hoặc các phản ứng da nghiêm trọng.

  • Cách xử trí nếu gặp tác dụng phụ:

    • Ngừng sử dụng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện dấu hiệu bất thường trong quá trình điều trị.

    • Theo dõi kỹ các triệu chứng đang gặp phải để cung cấp đầy đủ thông tin khi được nhân viên y tế thăm khám.

    • Không tự ý sử dụng thêm thuốc khác nhằm xử lý tác dụng không mong muốn nếu chưa có hướng dẫn từ bác sĩ.

Đối tượng cần thận trọng

  • Người suy dinh dưỡng hoặc thiếu vitamin K.

  • Người có tiền sử viêm đại tràng hoặc bệnh lý đường tiêu hóa.

  • Phụ nữ đang mang thai.

  • Phụ nữ đang cho con bú.

  • Trẻ sơ sinh, đặc biệt trẻ sinh non.

  • Người cao tuổi cần theo dõi chức năng gan và thận trong quá trình điều trị.

Tương tác thuốc

  • Thuốc chống kết tập tiểu cầu: Việc phối hợp có thể làm tăng khả năng xuất hiện các biến cố liên quan đến chảy máu.

  • Aminoglycosid: Khi sử dụng đồng thời cần theo dõi chức năng thận và không nên pha chung trong cùng một dung dịch tiêm.

  • Rượu và đồ uống chứa cồn: Người bệnh nên tránh sử dụng trong thời gian điều trị để hạn chế phản ứng giống disulfiram.

  • Thuốc lợi tiểu mạnh: Việc phối hợp cần được bác sĩ cân nhắc nhằm giảm nguy cơ ảnh hưởng đến chức năng thận.

Bảo quản thuốc đúng cách

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30 độ C.

  • Không để thuốc ở nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

Mua thuốc  Alaskazone 2g ở đâu uy tín?

  • Nếu bạn có nhu cầu mua thuốc  Alaskazone 2g chính hãng từ Hải Đăng Pharma, hãy liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ đặt hàng. Quý khách có thể gọi tới Hotline 0971.899.466 hoặc nhắn tin qua Zalo 090.179.6388 để được hướng dẫn chi tiết.

Lưu ý quan trọng khi sử dụng

  • Theo dõi biểu hiện quá mẫn trong suốt quá trình sử dụng thuốc.

  • Thận trọng đối với người mắc bệnh gan hoặc tắc mật vì thuốc được đào thải chủ yếu qua đường mật.

  • Hạn chế sử dụng rượu, bia và đồ uống chứa cồn trong thời gian điều trị.

  • Không tự ý ngừng thuốc hoặc thay đổi liều nếu chưa được bác sĩ đồng ý.

  • Báo ngay cho nhân viên y tế khi xuất hiện tiêu chảy kéo dài, chảy máu bất thường hoặc các triệu chứng nghi ngờ phản ứng bất lợi.

Thuốc có thể thay thế cho  Alaskazone 2g

  • Cefopefast-S 2000 Tenamyd là thuốc kháng sinh đường tiêm được chỉ định điều trị nhiều bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tương tự Alaskazone 2g. Việc cân nhắc thay thế thường dựa trên hoạt chất, phổ kháng khuẩn, mức độ nhiễm khuẩn, tình trạng người bệnh và đánh giá chuyên môn của bác sĩ nhằm lựa chọn phương án điều trị phù hợp.


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Chúng tôi cam kết luôn những thông tin mà mình cung cấp đều được lấy hoặc tham khảo từ tờ hướng dẫn sử dụng của các nhà cung cấp đã đăng ký với các cơ quan quản lý hoặc từ các kênh thông tin uy tín... Tuy nhiên, do cơ địa từng người khác nhau, nên thuốc sẽ có tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.

Sản phẩm liên quan


Sản phẩm cùng hãng

Chủ đề

Bình luận

Bạn hãy là người đầu tiên nhận xét về sản phẩm này

Đánh giá

0
Điểm đánh giá
(0 lượt đánh giá)
0 %
4.00
0 %
3.00
0 %
2.00
0 %
4.00
0 %
1 2 3 4 5
Thêm giỏ hàng
Gọi Tư Vấn Miễn Phí Chat nhanh đặt hàng Chat FB