Ucolic Tablet 200 Nexpharm

Ucolic Tablet 200 Nexpharm

Mã: VN-22608-20 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Hàn Quốc
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Hạn dùng
36 tháng
Dạng bào chế
Viên nén

Thông tin Ucolic Tablet 200 Nexpharm

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Ucolic tablet Hộp 5 vỉ x 10 viên do Nexpharm Korea sản xuất.

Ucolic tablet là thuốc gì?

Ucolic tablet là thuốc điều trị cho bệnh nhân bị viêm túi mật, viêm đường mật, giúp cải thiện chức năng gan, bệnh sỏi mật, xơ gan. Thuốc có số đăng ký là VN-22608-20, thành phần chính là Acid ursodeoxycholic, bào chế dạng viên nén. Tránh dùng chung thuốc Ucolic tablet với các thuốc có độc tính với gan, cholestyramin.

Thành phần

  •   Acid ursodeoxycholic: 200mg

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: VN-22608-20
  • Nguồn gốc: Hàn Quốc
  • Tiêu chuẩn: USP40
  • Hạn sử dụng: 36 tháng

Ucolic tablet chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Bệnh đường mật và túi mật (viêm túi mật, viêm đường mật) do giảm bài tiết.
  • Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính.
  • Tăng cholesterol huyết.
  • Bệnh sỏi mật (sỏi cholesterol trong túi mật).
  • Cải thiện chức năng gan trong xơ gan nguyên phát.

Cách dùng - Liều dùng của thuốc Ucolic tablet

  • Liều dùng:
    • Liều thông thường: Uống 7,5mg/kg/24 giờ. Với bệnh nhân béo phì cần dùng liều 10mg/kg/24 giờ.
    • Đợt điều trị: từ 6 tháng đến 1 năm (nếu sỏi to hơn).
    • Gan ứ mật: Uống 13 - 15mg/kg/24 giờ.
    • Bệnh nhầy nhớt: Uống 20mg/kg/24 giờ.
  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân bị nghẽn ống mật hoàn toàn (tác dụng lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).
  • Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.
  • Bệnh nhân sỏi calci.
  • Bệnh nhân viêm túi mật cấp.
  • Phụ nữ có hoặc nghi ngờ có thai.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi.
  • Bệnh nhân bệnh thận.
  • Bệnh nhân loét dạ dày - tá tràng cấp.
  • Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn\'s.
  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000: Tiêu hóa: tiêu chảy.

Thận trọng khi sử dụng

  • Khi mới bắt đầu sử dụng để điều trị, cần tiến hành kiểm tra nồng độ các transaminase và phosphatase kiềm.
  • Tránh phối hợp với các thuốc có độc tính với gan.
  • Từ tháng thứ 6 sau khi điều trị, cần chụp X-quang lại túi mật để kiểm tra tác dụng của thuốc.
  • Tắc mật, biến chứng gây ngứa, liều dùng cần tăng từ từ, bắt đầu từ liều dùng 200mg/ngày. Trường hợp này có thể kết hợp với cholestyramin nhưng dùng cách xa nhau.

Các sản phẩm tương tự khác

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất