Metronidazole/Vioser 500mg/100ml Vioser

Metronidazole/Vioser 500mg/100ml Vioser

Mã: VN-22749-21 NSX: Đang cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Hy lạp
Đóng gói
Chai 100ml
Hạn dùng
24 tháng
Dạng bào chế
Dung dịch truyền

Thông tin Metronidazole/Vioser 500mg/100ml Vioser

Metronidazole/Vioser là thuốc gì?

  • Metronidazole/Vioser là thuốc kháng sinh, có nguồn gốc tại Hy Lạp, được lưu hành ở Việt Nam với số đăng ký là VN-22749-21. Thuốc có công dụng dự phòng nhiễm trùng phẫu thuật trong ổ bụng, đại trực tràng, phụ khoa, nhiễm trùng nội tạng. Khi dùng thuốc Metronidazole/Vioser tránh sử dụng rượu vì có thể gây tác dụng nôn và nhịp tim nhanh.

Thành phần

  • Metronidazol: 5mg/ml

Tác dụng vật lý của thuốc Metronidazole/Vioser

Hoạt chất Metronidazole là kháng sinh thuộc nhóm dẫn xuất nitro imidazol. Metronidazole  có công dụng tiêu diệt cả Trichomonas, Entamoeba histolytica và Giardia lamblia.

Công dụng - Chỉ định của Metronidazole/Vioser

  • Dự phòng nhiễm trùng vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm với thuốc sau thuật, đặc biệt là Bacteroides và Streptococcus kỵ khí. Phẫu thuật trong ổ bụng, phụ khoa hoặc đại trực tràng có nguy cơ cao xảy ra nhiễm 2 loại vi khuẩn này;
  • Điều trị nhiễm trùng nội tạng và nhiễm trùng phụ khoa nghiêm trọng do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm, đặc biệt là Bacteroides và Streptococcus kỵ khí. 

Đối tượng sử dụng

  • Người lớn và trẻ em mắc các bệnh nêu trên và được sự cho phép của bác sỹ.

Hướng dẫn sử dụng

Liều dùng:

  • Dự phòng nhiễm trùng hậu phẫu do vi khuẩn kỵ khí: Chỉ định này hay gặp sau phẫu thuật ổ bụng, (đặc biệt là phẫu thuật đại trực tràng) và phụ khoa. Việc sử dụng kháng sinh Metronidazole 500mg/100ml chỉ nên duy trì trong thời gian ngắn, giới hạn trong giai đoạn hậu phẫu (khoảng 24 giờ và tối đa là 48 giờ):
    • Người lớn: Tiêm truyền tĩnh mạch một liều 1000mg-1500mg, tương đương 2 đến 3 chai Metronidazole 500mg/100ml ở thời điểm 30-60 phút trước phẫu thuật hoặc 500mg (1 chai Metronidazole 500mg/100ml) ngay trước khi phẫu thuật, trong hoặc sau khi phẫu thuật, sau đó tiếp tục duy trì liều 500mg truyền tĩnh mạch mỗi 8 giờ;
    • Trẻ em dưới 12 tuổi: Liều thuốc Metronidazole là 20-30mg/kg truyền tĩnh mạch một liều duy nhất ở thời điểm 1-2 giờ trước phẫu thuật;
    • Trẻ sơ sinh đến dưới 40 tuần tuổi: Liều thuốc Metronidazole 10mg/kg cân nặng, truyền 1 liều duy nhất trước khi phẫu thuật;
  • Điều trị nhiễm trùng kỵ khí:
    • Người lớn: Truyền tĩnh mạch 2-3 chai Metronidazole 500mg/100ml 1 lần duy nhất mỗi ngày hoặc 1 chai Metronidazole 500mg/100ml truyền tĩnh mạch mỗi 8 giờ;
    • Trẻ em 8 tuần tuổi đến 12 tuổi: Dùng liều duy nhất 20-30mg/kg/ngày hoặc chia thành 7.5mg/kg cách mỗi 8 giờ. Liều hàng ngày của thuốc Metronidazole có thể tăng lên 40mg/kg, tùy theo mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng. Thời gian điều trị bằng Metronidazole 500mg/100ml thường là 7 ngày;
    • Trẻ em dưới 8 tuần tuổi: Liều 15mg/kg một lần duy nhất hoặc liều 7.5mg/kg cách mỗi 12 giờ;
  • Thời gian điều trị của Metronidazole 500mg/100ml từ 7-10 ngày phù hợp với đa số các trường hợp, tuy nhiên tùy theo lâm sàng và loại vi khuẩn mắc phải mà bác sĩ có thể kéo dài thời gian điều trị.

Cách dùng:

  • Thuốc được dùng theo đường tiêm truyền.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

Tác dụng phụ

  • Tác dụng phụ của Metronidazole 500mg/100ml trên hệ tạo máu và hệ bạch huyết: Thuốc có thể làm giảm số lượng bạch cầu, mất bạch cầu hạt hoặc bạch cầu trung tính, giảm số lượng tiểu cầu và bạch cầu ái toan;
  • Metronidazole 500mg/100ml gây rối loạn tiêu hóa, bao gồm viêm lưỡi, viêm miệng, khô miệng, viêm tụy, đau thượng vị, tiêu chảy, buồn nôn, nôn ói, táo bón hoặc đổi màu lưỡi;
  • Tác dụng phụ trên da và mô dưới da, bao gồm hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc, phù mạch, mày đay, ngứa, phát ban, sưng mặt.

Một số lời khuyên

  • Phụ nữ mang thai và cho con bú: 
    • Do thuốc Metronidazole 500mg/100ml có thể qua hàng rào nhau thai nên cần hạn chế dùng khi bệnh nhân có thai;
    • Bệnh nhân đang cho con bú cần ngừng sử dụng thuốc Metronidazole 500mg/100ml.

Tương tác

  • Disulfiram: Sử dụng đồng thời với thuốc Metronidazole 500mg/100ml có thể dẫn đến phản ứng loạn thần và nhầm lẫn. Lưu ý không chỉ định thuốc Metronidazole cho bệnh nhân đã dùng Disulfiram trong thời gian 2 tuần;
  • Rượu: Khi dùng đồng thời với Metronidazole 500mg/100ml có thể gây tác dụng tương tự như Disulfiram, bao gồm nôn và nhịp tim nhanh.

Thông tin nhà sản xuất

  • Tên: Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
  • Xuất xứ: Hy Lạp

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sản phẩm tương tự

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất