Mapigyl - Hộp 2 vỉ x 8 viên

Mapigyl - Hộp 2 vỉ x 8 viên

Mã: VD-34245-20 NSX: Chưa cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Hạn dùng
36 tháng
Dạng bào chế
Viên nén bao phim

Thông tin Mapigyl - Hộp 2 vỉ x 8 viên

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Mapigyl Hộp 2 vỉ x 8 viên do Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco sản xuất.

Mapigyl là thuốc gì?

Mapigyl là thuốc điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu. Với thành phần chính là Spiramycin và Metronidazol, thuốc còn được chỉ định dùng phòng ngừa nhiễm trùng răng miệng hậu phẫu. Thuốc Mapigyl thuộc nhóm thuốc kháng sinh, bào chế dạng viên nén bao phim.

Thành phần

  •   Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: VD-34245-20

  • Nguồn gốc: Việt Nam

  • Tiêu chuẩn: TCCS

  • Hạn sử dụng: 36 tháng

Mapigyl chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mạn tính hoặc tái phát, đặc biệt áp – xe răng, viêm tẩy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.

  • Phòng ngừa nhiễm trùng răng miệng hậu phẫu.

Cách dùng -  Liều dùng của thuốc Mapigyl

  • Liều dùng:

    • Người lớn: uống 2 viên/ lần, ngày 2-3 lần.

    • Trẻ em từ 10-15 tuổi: uống 1 viên/lần, ngày 3 lần.

    • Trẻ em từ 5-10 tuổi: uống 1 viên/lần, ngày 2 lần.

  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, chán ăn, đau bụng, có vị kim loại khó chịu.

  • Ít gặp: Mệt mỏi, chảy máu cam, đồ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực, viêm kết tràng cấp, ban da, ngoại ban, mày đay, giảm bạch cầu.

  • Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do uống dài ngày. Mất bạch cầu hạt, cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu, phồng rộp da, ban da, ngứa, nước tiểu sẫm màu.

Thận trọng khi sử dụng

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Các sản phẩm tương tự khác

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất