Alrinast 2.5mg/5ml - Hộp 1 lọ x 150ml

Alrinast 2.5mg/5ml - Hộp 1 lọ x 150ml

Mã: VN-22825-21 NSX: Chưa cập nhật

Sản phẩm kê đơn — tư vấn dược sĩ

Theo quy định, thuốc kê đơn không niêm yết giá công khai và không bán trực tuyến. Vui lòng gửi yêu cầu tư vấn, dược sĩ sẽ liên hệ lại với bạn.

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Thổ Nhĩ Kì
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 150ml
Hạn dùng
24 tháng
Dạng bào chế
Siro

Thông tin Alrinast 2.5mg/5ml - Hộp 1 lọ x 150ml

Hôm nay nhà thuốc Hải Đăng xin giới thiệu đến quý khách sản phẩm Alrinast 2.5mg/5ml Hộp 1 lọ x 150ml do NOBEL ILAC SANAYII VE TICARET A.S. sản xuất.

Alrinast 2.5mg/5ml là thuốc gì?

Alrinast 2.5mg/5ml là thuốc được chỉ định dùng điều trị Viêm mũi do dị ứng, viêm kết mạc dị ứng, sổ mũi theo mùa, phát ban dai dẳng không rõ nguyên nhân. Thuốc bào chế dạng dung dịch uống, mỗi 1ml siro chứa hoạt chất Desloratadin với hàm lượng 0,5mg. Cần vệ sinh răng miệng sạch sẽ khi dùng thuốc Alrinast 2.5mg/5ml vì nó có nguy cơ gây khô miệng, sâu răng. 

Thành phần

  • Mỗi 1ml siro chứa: Desloratadin 0,5mg  

Thông tin thêm

  • Số đăng ký: VN-22825-21

  • Nguồn gốc: Turkey

  • Tiêu chuẩn: NSX

  • Hạn sử dụng: 24 tháng

Alrinast 2.5mg/5ml chỉ định điều trị bệnh gì?

  • Viêm mũi do dị ứng

  • Viêm kết mạc dị ứng

  • Sổ mũi theo mùa

  • Phát ban dai dẳng không rõ nguyên nhân

  • Tổ đỉa

Cách dùng -  Liều dùng của thuốc Alrinast 2.5mg/5ml

  • Liều dùng:

    • Trẻ từ 6 đến 11 tuổi: 5 ml x 1 lần/ngày.

    • Trẻ từ 1 đến 5 tuổi: 2.5 ml x 1 lần/ngày.

    • Trẻ từ 6 tháng đến 11 tháng tuổi: 2 ml x 1 lần/ngày.

  • Cách dùng: Thuốc được sử dụng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Bệnh gan

  • Suy giảm chức năng thận

  • Chống chỉ định cho những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thành phần hoặc với bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng phụ

  • Tác dụng phụ thường gặp của thuốc bao gồm:

    • Viêm họng

    • Khô miệng

    • Đau khi hành kinh

    • Đau cơ

    • Năng lượng thấp

    • Đau đầu

  • Tác dụng phụ ít gặp của thuốc bao gồm:

    • Khó tiêu

    • Chóng mặt

    • Buồn nôn

  • Tác dụng phụ hiếm gặp của thuốc bao gồm:

    • Co giật hoặc cử động cơ mãn tính

    • Bệnh ngoại tháp - một loại rối loạn vận động

    • Viêm gan

    • Tổ đỉa

    • Co giật

    • Lượng bilirubin trong máu cao

    • Tăng đói

    • Khó thở

    • Chức năng gan bất thường

    • Sốc phản vệ

    • Chuyển động cơ bất thường

    • Tim đập nhanh

    • Tim đập thình thịch

Thận trọng khi sử dụng

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Các sản phẩm tương tự khác

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất