Bisopro 5 Incefta

Bisopro 5 Incefta

Mã: VN-15307-12 NSX: Đang cập nhật

Liên hệ

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Xuất xứ
Ấn Độ
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn dùng
36 tháng
Dạng bào chế
Viên nén

Thông tin Bisopro 5 Incefta

Bisopro 5 là thuốc gì?

  • Bisopro 5 là thuốc tim mạch huyết áp có xuất xứ tại Ấn Độ, được bào chế dựa trên thành phần chính là Bisoprolol fumarat.Thuốc có công dụng đơn trị liệu hoặc phối hợp để điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực, suy tim. Thuốc Bisopro 5 không dùng cùng với reserpin, alpha-methyldopa, clonidin và guanethidine vì có thể làm giảm đáng kể nhịp tim. 

Thành phần

  • Bisoprolol fumarat: 5mg.

Tác dụng vật lý của thuốc Bisopro 5

Hoạt chất Bisoprolol là một thuốc chẹn chọn lọc thụ thể Beta 1 - adrenergic. Bisoprolol thuộc nhóm thuốc tim mạch - huyết áp, có tác dụng kiểm soát tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực, suy tim mạn tính giai đoạn ổn định.

Công dụng - Chỉ định của Bisopro 5

  • Tăng huyết áp từ nhẹ đến vừa. Có thể dùng đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác, đặc biệt là thuốc lợi tiểu. 
  • Cơn đau thắt ngực.   
  • Hỗ trợ trong điều trị bệnh suy tim mãn tính ổn định.

Đối tượng sử dụng

  • Người lớn và trẻ em mắc các bệnh nêu trên và được sự cho phép của bác sỹ.

Hướng dẫn sử dụng

Liều dùng:

  • Viêm xương khớp: Liều khuyến cáo 30mg/lần/ngày. Nếu triệu chứng đau không giảm, có thể tăng liều lên 60 mg/lần/ngày.
  • Cơn gout cấp: 120 mg/lần/ngày trong giai đoạn đau cấp tính và không dùng quá 8 ngày.
  • Viêm khớp dạng thấp: 90mg/lần/ngày.
  • Viêm cứng khớp đốt sống: 90mg/lần/ngày.
  • Đau cấp do phẫu thuật răng: 120mg/lần/ngày.
  • Thống kinh nguyên phát: 60mg/lần/ngày.
  • Đau cơ xương mạn tính: 60mg/lần/ngày. Liều 120mg chỉ dùng trong giai đoạn cấp. 

Cách dùng:

  • Thuốc được dùng theo đường uống.

Chống chỉ định

  • Sốc do tim, suy tim mất bù.
  • Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất (blốc nhĩ thất độ 2 và 3).
  • Hội chứng rối loạn nút xoang, blốc xoang nhĩ.
  • Nhịp tim chậm dưới 50 nhịp/ phút trước khi bắt đầu điều trị.
  • Huyết áp thấp (huyết áp tâm thu dưới 90mmHg).
  • Nhiễm acid chuyển hóa.
  • Hen phế quản, viêm phế quản, bệnh đường hô hấp mãn tính.
  • Dùng đồng thời với các thuốc ức chế MAO.
  • Rối loạn tuần hoàn ngoại biên giai đoạn tiến triển.
  • Hội chứng Raynaud.
  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

Tác dụng phụ

  • Chưa có báo cáo.

Thông tin nhà sản xuất

  • Tên: Incefta Pharmaceutical
  • Xuất xứ: Ấn Độ

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sản phẩm tương tự

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất